II. PHẦN TỰ LUẬN (12,5 đ) Câu Gợi ý chấm Thang điểm
Câu 33 (1,0đ) Các bazơ tương ứng của K2O là KOH CaO là Ca(OH)2 Fe2O3 là Fe(OH)3 CuO là (CuOH)2 4/4đ
Câu 34 (1,5đ) Hoàn thành các phương trình phản ứng Ca(OH)2 + CO2 ( CaCO3 + H2O Ca(OH)2 + Na2CO3 ( CaCO3 + 2NaOH Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2 ( 2CaCO3 + 2H2O 6/4đ
Câu 35 (1,0đ) CO2 là một oxit axit, khi hòa tan vào nước thành axit H2CO3; axit làm quỳ tím hóa đỏ. Khi đun nóng H2CO3 phân hủy cho CO2 vào H2O; khí CO2 bay lên nên màu của nước lại chuyển thành màu tím. 4/4đ
Câu 36 (1,5đ) Lấy ở mỗi lọ một ít hóa chất cho vào từng ống nghiệm và hòa tan với nước. Chất không tan trong nước là MgO. Chất tan được trong nước là Na2O và P2O5 Na2O + H2O ( 2NaOH P2O5 + 2H2O ( 2H3PO4 2/4đ
Sau đó, nhúng quỳ tím vào 2 dung dịch thu được : + Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh là dung dịch NaOH, chất hòa tan ban đầu là Na2O 2/4đ
Dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là H3PO4 ; chất hòa tan ban đầu là P2O5 2/4đ
Câu 37 (2,5đ)
Gọi CTPT của hợp chất là NaxNyOz. Theo giả thiết ta có ; 23x + 14y + 16z = 69 2/4đ
+ Suy ra 2/4đ
+ Suy ra 2/4đ
+ Suy ra 2/4đ
Vậy CTPT của hợp chất là NaNO3 2/4đ
Câu 38 (2,5đ)
Theo định nghĩa về độ tan ta có: + Ở 50oC : ; nghĩa là 100g nước hòa tan được114g NaNO3 ( 114g dd NaNO3 Hay ở 50oC, 214g dd NaNO3 bão hòa có chứa 114g NaNO3. 2/4đ
Vậy 200g dd NaNO3 bão hòa có chứa x gam . Vậy 2/4đ
Ở 50oC : 88 gam NaNO3 tan trong 100g nước Vậy y gam (--------------- 93,46g nước
4/4đ
Vậy khối lượng của NaNO3 kết tinh là 106,54 – 82,25 = 24,29g 2/4đ
Câu 39 (1,0đ) 1 mol CuSO4.5H2O có khối lượng 250g Cứ 250g CuSO4.5H2O có 160g CuSO4 nguyên chất
 
↓ ↓
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Ý kiến mới nhất