THƯ GIẢN

XEM GIỜ

Voõ Thaïch Sôn 0914 975 333

LỜI CHÚC CỦA CHỦ NHÀ

MÈO XEM XIẾC

MỜI BẠN ĐẾN THĂM

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào khách quý

    2 khách và 0 thành viên

    CÁC BẠN CỦA TÔI

    HÌNH ẢNH LƯU NIỆM

    KỈ NIÊM HÀ NỘI

    Tài nguyên dạy

    ĐIỂM TIN GIÁO DỤC

    WEBSITE HỮU ÍCH

    • ( Website hữu ích)


      )
    • ()

    BÁO MỚI ĐÂY !!!

    Ảnh ngẫu nhiên

    Long_Me__Tran_Manh_Tuan_NCT_12634165130724062500.mp3 Mauchuvietbangchuhoadung.png Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf Sntrungkien.swf Thiep_moi_sinh_nhat_Thanh_Nghi.swf He2012.flv Thieunu.swf Flash_thiep13.swf TinhDatMinhPhuong.mp3 Thu_gian_cuoi_tuan.swf Le_hoi_Yen_Tu.jpg Le_hoi_den_Giong_Soc_Son_Ha_Noi.jpg Le_hoi_choi_trau_Hai_Luu.jpg Hoi_Xoan_tu_7__10_thang_Gieng.jpg Le_hoi_Ba_chua_Kho.jpg Hoi_chua_Keo.jpg Hoi_chua_Keo_ngay_14_thang_Gieng.jpg MONY_TIEN.swf

    Văn bản pháp luật

    Văn bản CĐĐH Chính phủ
    Văn bản Bộ Giáo dục

    E - LEARNING

    CUỘC THI HỒ SƠ BGĐT

    Sắp xếp dữ liệu

    Enter

    Chào mừng quý vị đến với Website Võ Thạch Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    HS gioi Toan 9_2008

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Võ Thạch Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:31' 13-04-2010
    Dung lượng: 2.0 MB
    Số lượt tải: 32
    Số lượt thích: 0 người
    UBND TỉNH Thừa Thiên Huế kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh
    Sở Giáo dục và đào tạo lớp 9 thCS - năm học 2007 - 2008
    Môn : Toán
    Đề chính thức Thời gian làm bài: 150 phút
    Đề thi gồm 01 trang
    Bài 1: (4,0 điểm)
    Cho biểu thức:
    Tìm để có nghĩa, từ đó rút gọn biểu thức
    Tìm các giá trị nguyên của để biểu thức nhận giá trị nguyên.

    Bài 2: (4,0 điểm)
    Cho phương trình là tham số).
    Với giá trị nào của thì phương trình đã cho có hai nghiệm và sao cho
    Với giá trị nào của thì phương trình đã cho có hai nghiệm và sao cho
    Bài 3: (3,0 điểm)
    Cho bốn số thực bất kì Chứng minh:

    Dấu đẳng thức xảy ra khi nào ?
    Với giá trị nào của góc nhọn thì biểu thức có giá trị lớn nhất ? Cho biết giá trị lớn nhất đó.
    Bài 4: (6,0 điểm)
    Cho đường tròn (O) và dây BC cố định không qua tâm O, điểm A di chuyển trên cung lớn BC. Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AC. Gọi M là trung điểm của CD. Hỏi M di chuyển trên đường nào ? Nêu cách dựng đường này và giới hạn của nó.
    Trong hình bên, cho biết M là trung điểm của AC và các đường thẳng AD, BM và CE đồng qui tại K. Hai tam giác AKE và BKE có diện tích là 10 và 20. Tính diện tích tam giác ABC.
    Bài 5: (3,0 điểm)
    Tìm số tự nhiên để và là hai số chính phương.
    Tính số các ô nhỏ nhất phải quét sơn trên một bảng  để cho bất kì vùng  nào đó trên bảng này cũng chứa ít nhất 4 ô đã quét sơn.

    Hết


    UBND TỉNH Thừa Thiên Huế kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh
    Sở Giáo dục và đào tạo lớp 9 thCS năm học 2007 - 2008
    Môn : toán
    Đáp án và thang điểm:
    Bài
    Câu
    Nội dung
    Điểm
    
    1
    
    (4 điểm)
    
    
    
    1.1
    (2 đ)
    Để A có nghĩa, trước hết Đặt

    Để biểu thức A có nghĩa thì: (*)
    Khi đó, rút gọn ta được:

    


    1,0


    0,5


    0,5
    
    
    1.2
    (2 đ)
    
    Để A là số nguyên thì x nguyên và phải bằng hoặc
    - Nếu ( loại vì trái điều kiện (*)).
    - Nếu (loại)
    - Nếu và
    - Nếu và
    Vậy: Để A nhận các giá trị nguyên thì và
    0,5

    0,5

    0,5

    0,5


    
    2
    
    (4 điểm)
    
    
    
    2.1
    Để phương trình có hai nghiệm thì:
    (1)
    0,5
    
    
    
    Với điều kiện (1),


    (thỏa điều kiện (1) và đều khác -2 và khác 3)
    

    0,5


    0,5

    0,5

    
    
    2.2
    Với điều kiện (1), (2)

    0,5
    
    
    
    + Nếu và cùng dấu thì
    0,5
    
    
    
    hoặc (3)
    0,25
    
    

    
    Khi đó (2) thỏa điều kiện (3)).
    0,25
    
    
    
    + Nếu và trái dấu thì (4)
    Khi đó (2)
    (không thỏa điều kiện (4).
    0,
     
    Gửi ý kiến