(Tài liệu chưa được thẩm định) Nguồn: st Người gửi: Võ Thạch Sơn (trang riêng) Ngày gửi: 10h:21' 16-03-2009 Dung lượng: 2.8 MB Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô giáo và các em học sinh *Kiểm tra bài củ: Hãy nhắc lại tính chất hoá học của H2 ? Viết PTHH minh hoạ ? HgO +H2 Hg +H2O
Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O to Sự khử HgO to Sự khử Fe2O3 Tiết 49-Bài 32:PHẢN ỨNG OXI HOÁ-KHỬ
Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O sự oxi hoá H2 to
C + O2 CO2 sự oxi hoá C to CuO +H2 Cu + H2O to
C + O2 CO2 to H2; C: Chiếm Oxi CuO; O2: Nhường Oxi : Chất khử : Chất Oxi hoá PbO + H2 Pb + H2O to sự oxi hoá H2 sự khử PbO C. OXH C.K to Bi t?p 2(sgk): Hãy cho biết trong những PUHH xảy ra quanh ta sau đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử ? c, Nung vôi C + 02 CO2 CaCO3 CaO + CO2 Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2 a, Đốt than trong lò : b. Dùng cacbon oxit khử sắt (III) oxit trong luyện kim to to Phản ứng oxi hoá - khử có nhiều ứng dụng trong công nghệ luyện kim , trong công nghiệp hoá học Sản xuất gang, thép Tầm quan trọng của phản ứng oxi hóa - khử : Dùng trong công nghiệp luyện kim, công nghiệp hóa chất. Làm tăng hiệu suất, nâng cao chất lượng sản phẩm. 3CO + Fe2O3 2Fe + 3CO2 to C + O2 CO2 to Tầm quan trọng của phản ứng oxi hóa - khử : Sắt bị gỉ trong không khí Tầm quan trọng của phản ứng oxi hóa - khử :
Các biện pháp hạn chế phản ứng Oxi hoá-khử có hại:
- Sơn, mạ kim loại, bôi dầu mỡ... - Chế tạo hợp kim ít bị ăn mòn.
Bài tập 3(sgk): Các PƯHH sau đây có phải là phản ứng Oxi hoá - khử không?. Vì sao ?. Nếu là phản ứng Oxi hoá - khử hãy cho biết đâu là chất khử, chất Oxi hoá ?.
a. Fe3O4 + 4H2 4H2O + 3Fe
b. CO2 + 2Mg 2MgO + C to to Fe3O4 , CO2: là chât Oxi hoá H2, Mg : là chất khử *Đáp án: Cả 3 phản ứng đều là phản ứng Oxi hoá - khử
* Thể lệ cuộc chơi : Ô chữ gồm 9 hàng ngang và một hàng dọc từ chìa khoá. Mỗi hàng ngang là một cụm từ và được gợi ý bằng 1 câu. * Luật chơi : Đoán đúng mỗi từ hàng ngang được tính 1 điểm . Đoán được hàng dọc từ chìa khoá được tính 5 điểm. Trò chơi đoán ô chữ : O X i X i t o c h ấ t o x i h o á o r h i đ m o l s ự o x i h o á s ự k h ử c h ấ t k h ử p h â n t ử Hàng 2 :Tên của một chất khí rất cần cho sự sống ? 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Hàng 1 :H2 có thể khử được Oxi trong một số hợp chất nào?. Hàng 3 : Cụm từ chỉ tên chất nhường oxi cho chất khác Hàng 4 : Đây là khí nhẹ nhất trong các chất khí ? Hàng 5 : Từ chỉ lượng chất chứa 6.10 23 nguyên tử hoặc phân tử chất đó . Hàng 8 : Cụm từ chỉ sự tác dụng của oxi với 1 chất. Hàng 9 : Cụm từ chỉ sự tách oxi khỏi hợp chất . Hàng 6 : Cụm từ chỉ tên chất chiếm oxi của chất khác. Hàng 7 : Tên của một loại hạt đại diện cho chất và mang đầy đủ tính chất hoá học của chất X O I H O H ử á K X O I H O H ử á K B A Ơ Z *Chất Oxi hoá, chất khử còn được định nghĩa: -Chất nhường Hiđro cho chất khác là chất khử -Chất kết hợp với Hiđro là chất Oxi hoá *Ví dụ: Cl2 + H2 2HCl *Sự Oxi hoá và sự khử gắn với sự chuyển dịch electron
+ Ví dụ: 4 Na + O2 2Na2O Sự nhường e(sự Oxi hóa) Sự nhận e ( sự khử) Phần đọc thêm HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ * Học ghi nhớ * Đọc bài đọc thêm * Làm bài tập 1; 4; 5 (trang 113) Hướng dẫn bài tập 4: Viết 2 phương trình
4CO + Fe3O4 3Fe + 4CO2 ? 0,2mol ? to 4H2 + Fe3O4 3Fe + 4H2O ? 0,2mol ? to -Tìm V của CO, V của H2 ? -Tìm mFe = ? Chuẩn bị tiết sau: Tìm hiểu phương pháp điều chế khí H2 và phản ứng thế.
Ý kiến mới nhất