THƯ GIẢN

XEM GIỜ

Voõ Thaïch Sôn 0914 975 333

LỜI CHÚC CỦA CHỦ NHÀ

MÈO XEM XIẾC

MỜI BẠN ĐẾN THĂM

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào khách quý

    1 khách và 0 thành viên

    CÁC BẠN CỦA TÔI

    HÌNH ẢNH LƯU NIỆM

    KỈ NIÊM HÀ NỘI

    Tài nguyên dạy

    ĐIỂM TIN GIÁO DỤC

    WEBSITE HỮU ÍCH

    • ( Website hữu ích)


      )
    • ()

    BÁO MỚI ĐÂY !!!

    Ảnh ngẫu nhiên

    Long_Me__Tran_Manh_Tuan_NCT_12634165130724062500.mp3 Mauchuvietbangchuhoadung.png Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf Sntrungkien.swf Thiep_moi_sinh_nhat_Thanh_Nghi.swf He2012.flv Thieunu.swf Flash_thiep13.swf TinhDatMinhPhuong.mp3 Thu_gian_cuoi_tuan.swf Le_hoi_Yen_Tu.jpg Le_hoi_den_Giong_Soc_Son_Ha_Noi.jpg Le_hoi_choi_trau_Hai_Luu.jpg Hoi_Xoan_tu_7__10_thang_Gieng.jpg Le_hoi_Ba_chua_Kho.jpg Hoi_chua_Keo.jpg Hoi_chua_Keo_ngay_14_thang_Gieng.jpg MONY_TIEN.swf

    Văn bản pháp luật

    Văn bản CĐĐH Chính phủ
    Văn bản Bộ Giáo dục

    E - LEARNING

    CUỘC THI HỒ SƠ BGĐT

    Sắp xếp dữ liệu

    Enter

    Chào mừng quý vị đến với Website Võ Thạch Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    De_Hoa_9_09_10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Võ Thạch Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:35' 09-09-2010
    Dung lượng: 213.5 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN QUẾ SƠN
    PHÒNG GD&ĐT
    KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN
    NĂM HỌC 2009-2010
    Môn: Hoá học
    Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
    
    
    ĐỀ CHÍNH THỨC - VÒNG I

    Bài 1: (2.0 điểm)
    Người ta cho các chất MnO2, KMnO4, K2Cr2O7 tác dụng với HCl để điều chế khí Clo theo các phương trình phản ứng sau:
    MnO2 + HCl ( MnCl2 + H2O + Cl2
    KMnO4 + HCl ( KCl + MnCl2 + H2O+ Cl2.
    K2Cr2O7 + HCl ( K2O + Cr2O3 + H2O + Cl2
    a. Hãy cân bằng các phương trình phản ứng trên.
    b. Nếu muốn điều chế một lượng khí Clo nhất định thì chất nào trong ba chất trên tiết kiệm được HCl nhất.
    c. Nếu các chất trên có cùng số mol tác dụng với HCl thì chất nào tạo được nhiều Clo nhất.
    d. Nếu các chất trên có cùng khối lượng tác dụng với HCl thì chất nào tạo được nhiều Clo nhất.

    Bài 2: (2.5 điểm)
    a. Ba cốc mất nhãn đựng ba hỗn hợp dung dịch:
    - Hỗn hợp dung dịch 1: NaHCO3 và Na2CO3
    - Hỗn hợp dung dịch 2: Na2CO3 và Na2SO4
    - Hỗn hợp dung dịch 3: NaHCO3 và Na2SO4.
    Chỉ được dùng thêm hai thuốc thử hãy nhận biết hỗn hợp chất chứa trong mỗi cốc.
    b. Bình A chứa hỗn hợp dung dịch gồm a mol CuSO4 và b mol FeSO4. Thực hiện các thí nghiệm sau:
    - Thí nghiệm 1: Cho c mol Mg vào bình A, sau khi phản ứng kết thúc dung dịch chứa 3 muối.
    - Thí nghiệm 2: Cho thêm c mol Mg vào bình A, sau khi phản ứng kết thúc dung dịch chứa 2 muối.
    - Thí nghiệm 3: Tiếp tục cho thêm c mol Mg vào bình A, sau khi phản ứng kết thúc dung dịch chứa 1 muối.
    Tìm mối quan hệ giữa a, b và c trong mỗi thí nghiệm.

    Bài 3: (3.0 điểm)
    Cho 2 cốc A, B có cùng khối lượng. Đặt A, B lên 2 đĩa cân. Cân thăng bằng. Cho vào cốc A 102 gam AgNO3 ; cốc B 124,2 gam K2CO3.
    a. Thêm vào cốc A 100 gam dd HCl 29,2% và 100 gam dd H2SO4 24,5% vào cốc B. Phải thêm bao nhiêu gam nước vào cốc A (hay cốc B) để cân lập lại cân bằng?
    b. Sau khi cân đã cân bằng, lấy dung dịch có trong cốc A cho vào cốc B. Phải cần thêm bao nhiêu gam nước vào cốc A để cân lại cân bằng?

    Bài 4: (2.5 điểm)
    Hỗn hợp khí B chứa C2H2 và CH4.
    a. Đốt cháy hoàn toàn 17,92 lít hỗn hợp B cần 42,56 lít ôxi. Xác định % thể tích mỗi khí có trong B.
    b. Đốt cháy hoàn toàn 17,92 lít hỗn hợp B, cho tất cả sản phẩm hấp thụ vào dung dịch C chứa 74 gam Ca(OH)2 .Khối lượng dung dịch C tăng hay giảm bao nhiêu gam?
    Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn .

    (Học sinh được sử dụng bảng Hệ thống tuần hoàn các nguyên tố và bảng Tính tan các chất)
    UBND HUYỆN QUẾ SƠN
    PHÒNG GD&ĐT
    KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN
    NĂM HỌC 2009-2010
    Môn: Hoá học
    
    
    HƯỚNG DẪN CHẤM - VÒNG I

    Bài 1: (2.0 điểm)
    a. Cân bằng các phương trình phản ứng:
    MnO2 + 4HCl = MnCl2 + 2H2O + Cl2 (1)
    2KMnO4 + 16HCl = 2KCl + 2MnCl2 + 8H2O + 5Cl2. (2)
    K2Cr2O7 + 6HCl = K2O + Cr2O3 + 3H2O + 3Cl2 (3)
    0,50
    
    b. Lượng HCl cần để tạo ra 1 mol Cl2:
    MnO2 : 4; KMnO4: 16/5; K2Cr2O7: 6/3
    Kết luận: Dùng K2Cr2O7 tiết kiệm HCl nhất. ( Trường hợp này không cần cân bằng phương trình phản ứng cũng giải được).
    0,50
    
    c. Số mol Cl2 tạo thành khi dùng 1 mol mỗi chất:
    MnO2 : 1; KMnO4: 5/2; K2Cr2O7: 3
    Kết luận: Nếu các chất có cùng số mol thì dùng K2Cr2O7 tạo được nhiều khí Clo nhất.
    0,50
    
    d. Khối lượng mỗi chất cần để tạo ra 1 mol Cl2:
    MnO2:
     
    Gửi ý kiến