THƯ GIẢN

XEM GIỜ

Voõ Thaïch Sôn 0914 975 333

LỜI CHÚC CỦA CHỦ NHÀ

MÈO XEM XIẾC

MỜI BẠN ĐẾN THĂM

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào khách quý

    2 khách và 0 thành viên

    CÁC BẠN CỦA TÔI

    HÌNH ẢNH LƯU NIỆM

    KỈ NIÊM HÀ NỘI

    Tài nguyên dạy

    ĐIỂM TIN GIÁO DỤC

    WEBSITE HỮU ÍCH

    • ( Website hữu ích)


      )
    • ()

    BÁO MỚI ĐÂY !!!

    Ảnh ngẫu nhiên

    Long_Me__Tran_Manh_Tuan_NCT_12634165130724062500.mp3 Mauchuvietbangchuhoadung.png Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf Sntrungkien.swf Thiep_moi_sinh_nhat_Thanh_Nghi.swf He2012.flv Thieunu.swf Flash_thiep13.swf TinhDatMinhPhuong.mp3 Thu_gian_cuoi_tuan.swf Le_hoi_Yen_Tu.jpg Le_hoi_den_Giong_Soc_Son_Ha_Noi.jpg Le_hoi_choi_trau_Hai_Luu.jpg Hoi_Xoan_tu_7__10_thang_Gieng.jpg Le_hoi_Ba_chua_Kho.jpg Hoi_chua_Keo.jpg Hoi_chua_Keo_ngay_14_thang_Gieng.jpg MONY_TIEN.swf

    Văn bản pháp luật

    Văn bản CĐĐH Chính phủ
    Văn bản Bộ Giáo dục

    E - LEARNING

    CUỘC THI HỒ SƠ BGĐT

    Sắp xếp dữ liệu

    Enter

    Chào mừng quý vị đến với Website Võ Thạch Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề và HD chấm Toán_5HKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thạch Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:18' 22-12-2009
    Dung lượng: 89.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên : ………………………...
    ………………………………...........
    Học sinh lớp :..…………………….
    Trường : …………………………...
    ………………………………...........

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    MÔN TOÁN LỚP 5
    Năm học 2008 – 2009
    (Thời gian làm bài : 40 phút)

    STT
    
    
    
    MẬT MÃ
    
    

    
    
    Điểm




    Nhận xét
    MẬT MÃ
    
    
    
    STT
    
    
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ______/3 điểm
    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    60% là phân số :
    A.
    B.
    C.
    D.
    Trong số 273,68 chữ số 8 chỉ
    A. 8 đơn vị
    B. 8 chục
    C. 8 phần trăm
    D. 8 phần mười
    32m2 9dm2 = ………. dm2 . Số cần điền vào chỗ chấm là:
    A. 329
    B. 32,9
    C. 3209
    D. 3290
    HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
    VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌCH ĐI MẤT
    
    
    
    
    

    giờ = ………phút . Số cần điền vào chỗ chấm là
    A. 140
    B. 165
    C. 170
    D. 180


    Trong các số đo độ dài dưới đây, số nào bằng 38,09km?
    A. 38,90km
    B. 3,8090km
    C. 38km9m
    D. 38090m

    26,32 + x < 32,32 .Số tự nhiên lớn nhất có thể thay vào x là:
    A. 7
    B. 6
    C. 5
    D. 4




    HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
    VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌCH ĐI MẤT
    
    
    
    
    

    II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN ______/7 điểm

    1. Đặt tính rồi tính.











    2. Tìm x.











    3. Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm:
    A. 52,…..9 < 52,12

    B. 3,6 .….2 > 3,687





    HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
    VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌCH ĐI MẤT
    
    
    
    
    
    4. Bài toán :
    Lớp 5B có số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ 10 em và số học sinh nữ bằng số học sinh nam. Hỏi lớp 5B có bao nhiêu học sinh nam? Bao nhiêu học sinh nữ?

    Giải




























    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
    CUỐI HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 5
    Năm học 2008 – 2009
    (thời gian làm bài : 40 phút)
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ______/3 điểm
    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

    Câu
    Đáp án
    
    1
    D
    
    2
    C
    
    3
    C
    
    4
    B
    
    5
    D
    
    6
    C
    
    Mỗi đáp án đúng đạt 0.5 điểm

    II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN ______/7 điểm
    Đặt tính rồi tính. (2 điểm)
    – Học sinh tính đúng mỗi phép tính đạt 1 điểm. ( 1điểm x 2 = 2 điểm)
    + Học sinh đặt tính đúng mỗi phép tính đạt 0.5 điểm. ( 0.5điểm x 2 = 1 điểm).
    + Học sinh tính đúng kết quả mỗi phép tính đạt 0.5 điểm.( 0.5điểm x 2 = 1 điểm)
    Tìm x . (2 điểm)
    – Học sinh tính đúng mỗi phép tính đạt 1 điểm. ( 1điểm x 2 = 2 điểm)
    + Học sinh đặt tính đúng mỗi phép tính đạt 0.5 điểm. ( 0.5điểm x 2 = 2 điểm) ;
    + Học sinh tính đúng kết quả mỗi phép tính đạt 0.5 điểm. (0.5điểm x 2 = 2 điểm)

    3. Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm. (1điểm)
    Học sinh viết đúng mỗi tích đạt 0.5 điểm
    A. 52, 09 < 52,12
    B. 3,6 92 > 3,687




    Bài toán. (2 điểm)

    Học sinh nam :
    Học sinh nữ :


    Hiệu số phần bằng nhau:
    5 – 3 = 2 (phần)
    Số học sinh nam của lớp 5B là :
    10 : 2 x 5 = 25 (học sinh)
    Số học sinh nữ của lớp 5B là
    25 - 10 = 15 (học sinh)
    Đáp số : Nam : 25 học sinh, Nữ : 15 học sinh

    Lưu ý : Thiếu hoặc sai đơn vị hay đáp số trừ 0,5 điểm cho cả bài.

     
    Gửi ý kiến