THƯ GIẢN

XEM GIỜ

Voõ Thaïch Sôn 0914 975 333

LỜI CHÚC CỦA CHỦ NHÀ

MÈO XEM XIẾC

MỜI BẠN ĐẾN THĂM

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào khách quý

    5 khách và 0 thành viên

    CÁC BẠN CỦA TÔI

    HÌNH ẢNH LƯU NIỆM

    KỈ NIÊM HÀ NỘI

    Tài nguyên dạy

    ĐIỂM TIN GIÁO DỤC

    WEBSITE HỮU ÍCH

    • ( Website hữu ích)


      )
    • ()

    BÁO MỚI ĐÂY !!!

    Ảnh ngẫu nhiên

    Long_Me__Tran_Manh_Tuan_NCT_12634165130724062500.mp3 Mauchuvietbangchuhoadung.png Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf Sntrungkien.swf Thiep_moi_sinh_nhat_Thanh_Nghi.swf He2012.flv Thieunu.swf Flash_thiep13.swf TinhDatMinhPhuong.mp3 Thu_gian_cuoi_tuan.swf Le_hoi_Yen_Tu.jpg Le_hoi_den_Giong_Soc_Son_Ha_Noi.jpg Le_hoi_choi_trau_Hai_Luu.jpg Hoi_Xoan_tu_7__10_thang_Gieng.jpg Le_hoi_Ba_chua_Kho.jpg Hoi_chua_Keo.jpg Hoi_chua_Keo_ngay_14_thang_Gieng.jpg MONY_TIEN.swf

    Văn bản pháp luật

    Văn bản CĐĐH Chính phủ
    Văn bản Bộ Giáo dục

    E - LEARNING

    CUỘC THI HỒ SƠ BGĐT

    Sắp xếp dữ liệu

    Enter

    Chào mừng quý vị đến với Website Võ Thạch Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐE TOAN HSG 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Võ Thạch Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:36' 01-06-2010
    Dung lượng: 3.7 MB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người
    UBND TỉNH Thừa Thiên Huế kỳ thi học sinh giỏi tỉnh
    Sở Giáo dục và đào tạo lớp 9 thCS năm học 2005 - 2006
    Môn : Toán (Vòng 1)
    Đề chính thức Thời gian làm bài: 120 phút


    Bài 1: (8 điểm)
    Cho phương trình
    Tìm các giá trị của để phương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt.
    Tìm các giá trị của để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt và thoả mãn hệ thức .
    Giả sử phương trình (1) có hai nghiệm không âm. Tìm giá trị của để nghiệm dương của phương trình đạt giá trị lớn nhất.

    Bài 2: (4điểm)
    Giải phương trình: (2)
    Bài 3: (8 điểm)
    Cho tam giác ABC có là hai độ dài cho trước), Hình chữ nhật MNPQ có đỉnh M trên cạnh AB, N trên cạnh AC, P và Q ở trên cạnh BC được gọi là hình chữ nhật nội tiếp trong tam giác ABC.
    Tìm vị trí của M trên cạnh AB để hình chữ nhật MNPQ có diện tích lớn nhất. Tính diện tích lớn nhất đó.
    Dựng hình vuông EFGH nội tiếp trong tam giác ABC bằng thước kẻ và com-pa. Tính diện tích của hình vuông đó.


    Hết















    UBND TỉNH Thừa Thiên Huế kỳ thi hoc sinh giỏi tỉnh
    Sở Giáo dục và đào tạo lớp 9 thCS năm học 2005 - 2006
    Môn : toán (Vòng 1)
    Đáp án và thang điểm:
    Bài 1

    Nội dung
    Điểm
    
    1.
    
    
    8,0
    
    
    1.1
    (2,0 điểm)
    
    
    
    
    ể phương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt, cần và đủ là:

    0.5
    
    
    
    
    1.5
    
    
    1.2
    (3,0 điểm)
    
    
    
    
    Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
    0,50
    
    
    
    
    0,50
    
    
    
    
    0,5
    
    
    
    
    0,5
    
    
    
    Ta có:

    0,5
    
    
    
    Vậy: Có 2 giá trị của m thoả điều kiện bài toán:
    0,5
    
    
    1.3
    (3,0 điểm)
    
    
    
    
    Phương trình có hai nghiệm không âm khi và chỉ khi:

    0,50
    
    

    
    Khi đó 2 nghiệm của phương trình là:
    0,50
    
    
    
    Hai nghiệm này không thể đồng thời bằng 0, nên nghiệm dương của phương trình là Suy ra:

    0,50
    
    
    
    Theo bất đẳng thức Cô-si:
    0,50
    
    
    
    Suy ra:
    Dấu đẳng thức xảy ra khi:
    0,5
    
    
    
    Vậy nghiệm dương của phương trình đạt giá trị lớn nhất là
    0,5
    
    2.
    
    (4,0 điểm)
    
    
    
    
    (2)
    (3)
    0,5





    1,0
    
    
    
    Giải phương trình theo t, ta có:
    (loại);
    Suy ra nghiệm của (3) là
    1,0
    
    
    
    Giải phương trình
    Vậy: phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt:

    1,0






    0,5
    
    
    3.
    
    
    8,0
    
    
    3.1
    + Đặt
    Ta có:
     
    Gửi ý kiến