THƯ GIẢN

XEM GIỜ

Voõ Thaïch Sôn 0914 975 333

LỜI CHÚC CỦA CHỦ NHÀ

MÈO XEM XIẾC

MỜI BẠN ĐẾN THĂM

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào khách quý

    4 khách và 0 thành viên

    CÁC BẠN CỦA TÔI

    HÌNH ẢNH LƯU NIỆM

    KỈ NIÊM HÀ NỘI

    Tài nguyên dạy

    ĐIỂM TIN GIÁO DỤC

    WEBSITE HỮU ÍCH

    • ( Website hữu ích)


      )
    • ()

    BÁO MỚI ĐÂY !!!

    Ảnh ngẫu nhiên

    Long_Me__Tran_Manh_Tuan_NCT_12634165130724062500.mp3 Mauchuvietbangchuhoadung.png Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf Sntrungkien.swf Thiep_moi_sinh_nhat_Thanh_Nghi.swf He2012.flv Thieunu.swf Flash_thiep13.swf TinhDatMinhPhuong.mp3 Thu_gian_cuoi_tuan.swf Le_hoi_Yen_Tu.jpg Le_hoi_den_Giong_Soc_Son_Ha_Noi.jpg Le_hoi_choi_trau_Hai_Luu.jpg Hoi_Xoan_tu_7__10_thang_Gieng.jpg Le_hoi_Ba_chua_Kho.jpg Hoi_chua_Keo.jpg Hoi_chua_Keo_ngay_14_thang_Gieng.jpg MONY_TIEN.swf

    Văn bản pháp luật

    Văn bản CĐĐH Chính phủ
    Văn bản Bộ Giáo dục

    E - LEARNING

    CUỘC THI HỒ SƠ BGĐT

    Sắp xếp dữ liệu

    Enter

    Chào mừng quý vị đến với Website Võ Thạch Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE THI HSG VL9 (QBinh)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Võ Thạch Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:10' 09-03-2010
    Dung lượng: 131.0 KB
    Số lượt tải: 326
    Số lượt thích: 0 người
    Sở gd-đt Quảng Bình Kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9- THCS
    Năm học 2007-2008
    Đề chính thức Môn: vật lý
    ( Thời gian làm bài : 150 phút – không kể thời gian giao đề)

    M N K

    Câu 1: (2,5 điểm) Một thanh đồng chất tiết
    diện đều, có khối lượng 10 kg, chiều dài được
    đặt trên hai giá đỡ M và N như hình vẽ. Khoảng
    cách . ở đầu K người ta buộc một vật - _ - - _ - _ - nặng hình trụ có bán kính đáy là 10 cm, chiều cao 32 cm, _ - _ - _ -
    trọng lượng riêng chất làm vật hình trụ là 35000 N/m3. - - - _ -
    Lúc đó lực ép của thanh lên giá đỡ M bị triệt tiêu. _ - _ - - _
    Tính trọng lượng riêng của chất lỏng trong bình. _
    Câu 2:(2,5điểm) Có hai bình đựng cùng một loại chất lỏng.
    Một học sinh lần lượt múc từng ca chất lỏng ở bình 2 đổ vào bình 1 và đo nhiệt độ cân bằng ở bình 1 sau 4 lần đổ cuối: 200C, 350C, không ghi, 500C.
    Tính nhiệt độ cân bằng ở lần bị bỏ sót không ghi và nhiệt độ của mỗi ca chất lỏng lấy từ bình 2 đổ vào bình 1. Coi nhiệt độ và khối lượng của mỗi ca chất lỏng lấy từ bình 2 đều như nhau; bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường.
    Câu 3: (2,5điểm) Cho mạch điện như hình vẽ,
    trong đó U = 24V không đổi; hai vôn kế U
    hoàn toàn giống nhau. Vôn kế V chỉ 12V.
    Xác định số chỉ của vôn kế V1.
    Bỏ qua điện trở dây nối.



    Câu 4: (2,5điểm) Một vật AB đặt trước một thấu kính phân kì cho ảnh A1B1 cao 0,8cm. Giữ nguyên vật AB và thay thấu kính phân kì bằng thấu kính hội tụ có cùng tiêu cự và cũng đặt ở vị trí của thấu kính phân kì thì thu được ảnh thật A2B2 cao 4cm. Khoảng cách giữa hai ảnh là 72cm. Tìm tiêu cự thấu kính và chiều cao của vật.

    đáp án vật lí lớp 9
    Câu 1( 2,5đ): N K
    ( (

    Vẽ hình đúng...............0,25đ
    P1

    d1 F
    P2

    d2 d3
    - Vì lực ép của thanh lên điểm M bị triệt tiêu nên ta có giản đồ lực đơn giản sau: P1. d1 + F. d3 = P2.d2......................................................................0,25đ
    - Với F = V.d – V. dx = V.(d – dx); ............0,5đ
    ................................................... 0,25đ
    Trong đó: - P là trọng lượng của thanh.
    - l là chiều dài thanh.
    - V là thể tích vật ngập trong chất lỏng.
    - dx là trọng lượng riêng của chất lỏng.
    - d là trọng lượng riêng của chất làm vật hình trụ.
    ( 0,25đ.
    35 P = 14 F = 14 V.(d – dx).....................................0,25đ
    ( 0,25đ
    Với P = 10.m = 100 N
    V = S.h = (.R2.h = 3,14 . 0,12 . 0,32 = 0,01 m3.....................0,25đ
    0,25đ
    Vậy trọng lượng riêng của chất lỏng trong bình là 10000 N/m3
    Câu 2(2,5điểm).
    + Theo bài ra, nhiệt độ ở bình 1 tăng dần chứng tỏ nhiệt độ mỗi ca chất lỏng đổ vào cao hơn nhiệt độ bình 1 và mỗi
     
    Gửi ý kiến