THƯ GIẢN

XEM GIỜ

Voõ Thaïch Sôn 0914 975 333

LỜI CHÚC CỦA CHỦ NHÀ

MÈO XEM XIẾC

MỜI BẠN ĐẾN THĂM

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào khách quý

    5 khách và 0 thành viên

    CÁC BẠN CỦA TÔI

    HÌNH ẢNH LƯU NIỆM

    KỈ NIÊM HÀ NỘI

    Tài nguyên dạy

    ĐIỂM TIN GIÁO DỤC

    WEBSITE HỮU ÍCH

    • ( Website hữu ích)


      )
    • ()

    BÁO MỚI ĐÂY !!!

    Ảnh ngẫu nhiên

    Long_Me__Tran_Manh_Tuan_NCT_12634165130724062500.mp3 Mauchuvietbangchuhoadung.png Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf Sntrungkien.swf Thiep_moi_sinh_nhat_Thanh_Nghi.swf He2012.flv Thieunu.swf Flash_thiep13.swf TinhDatMinhPhuong.mp3 Thu_gian_cuoi_tuan.swf Le_hoi_Yen_Tu.jpg Le_hoi_den_Giong_Soc_Son_Ha_Noi.jpg Le_hoi_choi_trau_Hai_Luu.jpg Hoi_Xoan_tu_7__10_thang_Gieng.jpg Le_hoi_Ba_chua_Kho.jpg Hoi_chua_Keo.jpg Hoi_chua_Keo_ngay_14_thang_Gieng.jpg MONY_TIEN.swf

    Văn bản pháp luật

    Văn bản CĐĐH Chính phủ
    Văn bản Bộ Giáo dục

    E - LEARNING

    CUỘC THI HỒ SƠ BGĐT

    Sắp xếp dữ liệu

    Enter

    Chào mừng quý vị đến với Website Võ Thạch Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE THI HSG toan

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Võ Thạch Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:24' 09-09-2010
    Dung lượng: 34.1 KB
    Số lượt tải: 73
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯƠNG THỦY



    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2007 – 2008
    MÔN TOÁN HỌC
    Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian phát đề)


    Bài 1 (4đ). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
    a) 4x2 – 49 – 12xy + 9y2
    b) x2 + 7x + 10
    Bài 2 (4đ) Cho 
    a) Rút gọn A.
    b) Tìm x nguyên để A nguyên.

    Bài 3 (4đ). Giải phương trình
    
    b) x2 – 2 = (2x + 3)(x + 5) + 23

    Bài 4 (6đ). Tam giác ABC có ba góc nhọn, các đường cao AD, BE, CF gặp nhau tại H. Đường thẳng vuông góc với AB tại B và đường thẳng vuông góc với AC tại C cắt nhau tại G.
    Chứng minh rằng GH đi qua trung điểm M của BC.
    ∆ABC ~ ∆AEF
    
    H cách đều các cạnh của tam giác (DEF

    Bài 5 (1đ). Cho ba số thực x, y và z sao cho x + y + z = 1. Chứng minh rằng

    Bài 6 (1đ). Giải bất phương trình 
    HẾT

    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯƠNG THỦY
    KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2007 – 2008
    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN HỌC 9


    Gợi ý đáp án
    Điểm
    
    Bài 1a)
    4x2-49-12xy+9y2=(4x2-12xy+9y2)-49
    =(2x-3y)2-72=(2x-3y+7)(2x-37-7)
    
    (1 đ)
    (1đ)
    
    Bài 1b)
    x2+7x+10 =x2+5x+2x+10
    =x(x+5) +2(x+5) =(x+5)(x+2)
    
    (1đ)
    (1đ)
    
    Bài 2a) x2-7x+10=(x-5)(x-2). Điều kiện để A có nghĩa là
    x ≠5và x ≠2
    

    (0,5đ)





    (2đ)

    
    2b), với x nguyên, A nguyên khi và chỉ khi nguyên, khi đó x-2=1 hoặc x-2 =-1 nghĩa là x=3, hoặc x=1.
    (1,5đ)

    
    Bài 3a) Ta xét các trường hợp sau
    TH1:
    
    Ta thấy x=3 thuộc khoảng đang xét vậy nó là nghiệm của phương trình.
    TH2:
    
    Ta thấy x=0,2 không thuộc khoảng đang xét vậy nó không là nghiệm của phương trình.
    Kết luận phương trình có nghiệm x=3.
    
    (1đ)










    (1đ)
    
    Bài 3b) x2-2=(2x+3)(x+5)+23 (x2-25=(2x+3)(x+5)
    ((x-5)(x+5)=(2x+3)(x+5) ((x-5)(x+5)-(2x+3)(x+5)=0
    ((x+5) [x-5 –(2x+3)] = 0 ((x+5)(-x-8)=0 ( x-5=0 hoặc x+8 =0 ( x=-5 hoặc x=-8
    (2đ)
    
    Bài 4a) Ta có BG (AB, CH (AB, nên BG //CH,
    tương tự: BH (AC, CG (AC, nên BH//CG.tứ giác BGCH có các cặp cạnh đối sông song nên nó là hình bình hành. Do đó hai đường chéo GH và BC cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. Vậy GH đi qua trung điểm M của BC.
    (2đ)

    
    4b) Do BE và CF là các đường cao của tam giác ABC nên các tam giác ABE và ACF vuông. Hai tam giác vuông ABE và ACF có chung góc A nên chúng đồng dạng. Từ đây suy ra 
    Hai tam giác ABC và AEF có góc A chung (2). Từ (1) và (2) ta suy ra ∆ABC ~ ∆AEF.
    (1,5đ)

    
    4c) Chứng minh tương tự ta được ∆BDF~∆BAC, ∆EDC~∆BAC, suy ra ∆BDF~∆DEC(.
    (1,5đ)

    
    4d) Ta có 
    Suy ra DH là tia phân giác góc EDF. Chứng minh tương tự ta có FH là tia phân giác góc EFD. Từ đây suy ra H là giao điểm ba đường phân giác tam giác DEF. Vậy H các đều ba cạnh của tam giác DEF.
    

    (1đ)
    
    Bài 5) Ta có
    x3 + y3 
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓