THƯ GIẢN

XEM GIỜ

Voõ Thaïch Sôn 0914 975 333

LỜI CHÚC CỦA CHỦ NHÀ

MÈO XEM XIẾC

MỜI BẠN ĐẾN THĂM

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào khách quý

    2 khách và 0 thành viên

    CÁC BẠN CỦA TÔI

    HÌNH ẢNH LƯU NIỆM

    KỈ NIÊM HÀ NỘI

    Tài nguyên dạy

    ĐIỂM TIN GIÁO DỤC

    WEBSITE HỮU ÍCH

    • ( Website hữu ích)


      )
    • ()

    BÁO MỚI ĐÂY !!!

    Ảnh ngẫu nhiên

    Long_Me__Tran_Manh_Tuan_NCT_12634165130724062500.mp3 Mauchuvietbangchuhoadung.png Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf Sntrungkien.swf Thiep_moi_sinh_nhat_Thanh_Nghi.swf He2012.flv Thieunu.swf Flash_thiep13.swf TinhDatMinhPhuong.mp3 Thu_gian_cuoi_tuan.swf Le_hoi_Yen_Tu.jpg Le_hoi_den_Giong_Soc_Son_Ha_Noi.jpg Le_hoi_choi_trau_Hai_Luu.jpg Hoi_Xoan_tu_7__10_thang_Gieng.jpg Le_hoi_Ba_chua_Kho.jpg Hoi_chua_Keo.jpg Hoi_chua_Keo_ngay_14_thang_Gieng.jpg MONY_TIEN.swf

    Văn bản pháp luật

    Văn bản CĐĐH Chính phủ
    Văn bản Bộ Giáo dục

    E - LEARNING

    CUỘC THI HỒ SƠ BGĐT

    Sắp xếp dữ liệu

    Enter

    Chào mừng quý vị đến với Website Võ Thạch Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE Thamkhao HKII VL6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: TT
    Người gửi: Võ Thạch Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:13' 22-04-2009
    Dung lượng: 46.5 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
    MÔN: Vật lý 6 – (Thời gian 45 phút)
    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
    Hãy chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng cho các câu sau:
    Câu1: Hiện tượng nào xảy ra sau đây khi nung nóng một vật rắn?
    A. Khối lượng riêng của vật tăng. B. Thể tích của vật tăng.
    C. Khối lượng của vật tăng. D. Cả khối lượng và khối lượng riêng của vật đều tăng.
    Câu 2:Khi nung nóng một vật rắn thì thể tích tăng còn khối lượng thì không thay đổi.Do đó khối lượng riêng của vật:
    A. Tăng. B. Giảm. C. Không thay đổi. D. Có thể tăng hoặc giảm.
    Câu 3: Chọn câu đúng trong các câu sau:
    A. Các chất lóng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau. B. Mọi chất lỏng đều nở vì nhiệt như nhau.
    C. Chất lỏng nở vì nhiệt ít hơn chất rắn. D. Chất lỏng và chất rắn nở vì nhiệt như nhau.
    Câu 4: Ở nhiệt độ 40C, một lượng nước xác định sẽ có:
    A. Trọng lượng lớn nhất. B. Trọng lượng riêng lớn nhất.
    C. Trọng lượng nhỏ nhất. D. Trọng lượng riêng nhỏ nhất.
    Câu 5: Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều sau đây, cách nào đúng?
    A. Rắn, lỏng, khí. B. Rắn, khí, lỏng. C. Khí, lỏng, rắn. D. Khí, rắn, lỏng.
    Câu 6: Các khối hơi nước bốc lên từ mặt biển, sông, hồ bị ánh nắng mặt trời chiếu nên ...........và bay lên tạo thành mây. Chọn cụm từ nào trong các cụm từ sau đây điền vào chỗ trống là đúng nhất?
    A. nở ra, nóng lên, nhẹ đi B. nhẹ đi, nở ra, nóng lên
    C. nóng lên, nở ra, nhẹ đi D. nhẹ đi, nóng lên, nở ra.
    Câu 7: Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo:
    A. Đo nhiệt lượng. B. Đo nhiệt độ. C. Đo lực. D. Đo sự dãn nở của nhiệt.
    Câu 8: Nhiệt kế nào dưới dây có thể dùng để đo nhiệt độ của băng phiến đang nóng chảy?
    A. Nhiệt kế rượu. B. Nhiệt kế thuỷ ngân.
    C. Nhiệt kế y tế. D. Cả ba nhiệt kế đều không dùng được.
    Câu 9: So sánh nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đông đặc của một số chất ta nhận thấy:
    A. Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc. B. Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông đặc.
    C. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đông đặc bằng nhau.
    D. Nhiệt độ nóng chảy cũng có thể cao hơn, cũng có thể thấp hơn nhiệt độ đông đặc.
    Câu 10: Sự bay hơi là sự chuyển thể từ:
    A. Thể rắn sang thể lỏng. B. Thể lỏng sang thể hơi. C. Thể hơi sang thể lỏng. D. Thể lỏng sang thể rắn.
    Câu 11: Nước trong cốc bay hơi càng nhanh khi:
    A. Nước trong cốc càng nhiều. B. Nước trong cốc càng ít.
    C.Nước trong cốc càng lạnh. D.Nước trong cốc càng nóng.
    Câu 12: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
    Băng phiến đông đặc ở .............., nhiệt độ này gọi là nhiệt độ đông đặc của băng phiến.Nhiệt độ đông đặc.............. ..............nhiệt độ nóng chảy.
    II/TỰ LUẬN:
    Câu13: Tính xem nhiệt độ -200C, 350C ứng với bao nhiêu 0F?
    Câu 14: Khi nóng lên, cả bầu, ống thuỷ tinh và thuỷ ngân trong bầu của một nhiệt kế đều giãn nở.Tại sao thuỷ ngân vẫn dâng lên trong ống?
    Câu 15: Bỏ vài cục nước đá lấy từ trong tủ lạnh vào một cốc thuỷ tinh rồi theo dõi nhiệt độ của nước đá, người ta lập được bảng sau:
    Thời gian (phút)
     0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20
    
    Nhiệt độ (0C)
    -6 -3 -1 0 0 0 2 8 14 18 20
    
    a. Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian.
    b. Có hiện tượng gì xảy ra đối với nước đá từ phút thứ 6 đến phút thứ 10?
    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
    I. Trắc nghiệm: (6đ)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    
    Đáp án
    B
    B
    A
    D
    A
    C
    B
    B
    C
    B
    D
    
    2. Tự luận: (4đ)
     
    Gửi ý kiến