THƯ GIẢN

XEM GIỜ

Voõ Thaïch Sôn 0914 975 333

LỜI CHÚC CỦA CHỦ NHÀ

MÈO XEM XIẾC

MỜI BẠN ĐẾN THĂM

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào khách quý

    1 khách và 0 thành viên

    CÁC BẠN CỦA TÔI

    HÌNH ẢNH LƯU NIỆM

    KỈ NIÊM HÀ NỘI

    Tài nguyên dạy

    ĐIỂM TIN GIÁO DỤC

    WEBSITE HỮU ÍCH

    • ( Website hữu ích)


      )
    • ()

    BÁO MỚI ĐÂY !!!

    Ảnh ngẫu nhiên

    Long_Me__Tran_Manh_Tuan_NCT_12634165130724062500.mp3 Mauchuvietbangchuhoadung.png Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf Sntrungkien.swf Thiep_moi_sinh_nhat_Thanh_Nghi.swf He2012.flv Thieunu.swf Flash_thiep13.swf TinhDatMinhPhuong.mp3 Thu_gian_cuoi_tuan.swf Le_hoi_Yen_Tu.jpg Le_hoi_den_Giong_Soc_Son_Ha_Noi.jpg Le_hoi_choi_trau_Hai_Luu.jpg Hoi_Xoan_tu_7__10_thang_Gieng.jpg Le_hoi_Ba_chua_Kho.jpg Hoi_chua_Keo.jpg Hoi_chua_Keo_ngay_14_thang_Gieng.jpg MONY_TIEN.swf

    Văn bản pháp luật

    Văn bản CĐĐH Chính phủ
    Văn bản Bộ Giáo dục

    E - LEARNING

    CUỘC THI HỒ SƠ BGĐT

    Sắp xếp dữ liệu

    Enter

    Chào mừng quý vị đến với Website Võ Thạch Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE LI 8 HKII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thạch Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:12' 06-05-2009
    Dung lượng: 40.0 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    ĐÈ KIỂM TRA HỌC KÌ I
    Môn: Vật lý 8
    Thời gian : 45 phút

    A. Trắc nghiệm khách quan: (7 điểm)
    I. Khoanh tròn chữ cái đúng trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: Đơn vị của vận tốc là:
    A. km.h ; B. m/s ; C. m.s ; D. s/m
    Câu 2: Xe ô tô đang chuyển động đột ngột dừng lại. Hành khách trong xe bị:
    A. Người về phía sau. ; C. Nghiêng người sang phía phải .
    B. Nghiêng người sang phía trái. ; D. Xô người về phía trước.
    Câu 3: Hai lực được gọi là cân bằng khi:
    A. Cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn. ; B. Cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn.
    C. Cùng đặt lên một vật, cùng độ lớn, cùng nằm trên một đường thẳng, chiều ngược nhau.
    D. Cùng phương, cùng độ lớn, cùng đặt lên một vật .
    Câu 4: Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực đẩy Acsimet được tính bằng :
    A. Trọng lượng của vật. ; C. Trọng lượng của phần vật không bị ngập trong chất lỏng.
    B. Trọng lượng của phần vật bị ngập trong chất lỏng.
    D. Trọng lượng của phần chất lỏng bị vật chiếm chổ.
    Câu 5: Một quả dừa có khối lượng 2 kg rồi từ trên cây cách mặt đất 6 m. Tính công của trọng lực.
    A. 120J. ; B. 12J. ; C. 3 J. ; D. 0,5J
    Câu 6: Công thức tính áp suất:
    A. p = . ; B. p = F.S ; C. P =  ; D. Một công thức khác.
    Câu 7: Một thùng nước cao 1,2(m) đường đầy nước. Tính áp suất của nước lên một điểm cách đáy thùng 0,4 m (biết d nước = 10.000 N/m3)
    A. 12.000 N/m2 ; C. 8000 N/m2
    B. 4000 N/m2 ; D. Một kết quả khác.
    Câu 8: Có một ô tô đang chạy trên đường. Trong các câu qua câu nào không đúng.
    A. Ô tô chuyển động so với mặt đường. ; C. Ô tô chuyển động so với người lái xe.
    B. Ô tô đứng yên so với người lái xe. ; Ô tô chuyển động so với cây bên đường.
    II. Các câu trắc nghiệm khác: (3 điểm).
    1. Điền từ , cụm từ thích hợp vào chổ trống: ( 1điểm).
    a. khi thả vật rơi , do sức …………………… vận tốc của vật ………………………
    b. Lực tác dụng lên vật không những làm thay đổi …………………của vận tốc chuyển động mà nó còn có thể làm thay đổi cả …………………………. của vận tốc.
    2. Đổi các đơn vị (điền vào chổ trống) ( 2 điểm).
    A. 24 km/h = ……………m/s ; C. 250 cm/s = ………..m/s = ………….km/h
    B. …………..km/h = 10 m/s ; D. 5 km/s = ………..km/h
    B. Phần tự luận: ( 3 điểm)
    So sánh áp suất tại 4 điểm A,B,C,D. trong bình đựng chất lỏng ----•A-----------
    ở hình bên. Giải thích.
    • B
    • C • D


    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

    A. Phần I: Trắc nghiệm khách quan (7 điểm)
    I. Khoanh tròn đáp án đúng: (4 điểm)
    * Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
    Đáp án:
    Câu 1: B Câu 5: A
    Câu 2: D Câu 6: A
    Câu 3: C Câu 7: C
    Câu 4: D Câu 8: C
    II. Các câu trắc nghiệm khác: ( 3 điểm)
    Câu 1: Điền từ , cụm từ ( 1điểm)
    a. ….. hút của trái đất ……… tăng dần.
    b. …….. độ lớn ……….. phương, chiều……
    Câu 2: Đổi đơn vị ( 2điểm) : Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
    A. 24 km/h = 6,67 m/s ; C. 250 cm/s – 2,5 m/s m/s = 9 …km/h
    B. …… 36….. km/h = 10m/s. ; D. 5 km/s = 18000 km/h
    B. Phần II Tự luận ( 3điểm)

    PA = 0 (hA = 0)
    PB = d.hB Vì hA  hB  hC = hD  PA  PB  PC = PD.
    PC = d.hC
    PD =
     
    Gửi ý kiến