THƯ GIẢN

XEM GIỜ

Voõ Thaïch Sôn 0914 975 333

LỜI CHÚC CỦA CHỦ NHÀ

MÈO XEM XIẾC

MỜI BẠN ĐẾN THĂM

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào khách quý

    3 khách và 0 thành viên

    CÁC BẠN CỦA TÔI

    HÌNH ẢNH LƯU NIỆM

    KỈ NIÊM HÀ NỘI

    Tài nguyên dạy

    ĐIỂM TIN GIÁO DỤC

    WEBSITE HỮU ÍCH

    • ( Website hữu ích)


      )
    • ()

    BÁO MỚI ĐÂY !!!

    Ảnh ngẫu nhiên

    Long_Me__Tran_Manh_Tuan_NCT_12634165130724062500.mp3 Mauchuvietbangchuhoadung.png Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf Sntrungkien.swf Thiep_moi_sinh_nhat_Thanh_Nghi.swf He2012.flv Thieunu.swf Flash_thiep13.swf TinhDatMinhPhuong.mp3 Thu_gian_cuoi_tuan.swf Le_hoi_Yen_Tu.jpg Le_hoi_den_Giong_Soc_Son_Ha_Noi.jpg Le_hoi_choi_trau_Hai_Luu.jpg Hoi_Xoan_tu_7__10_thang_Gieng.jpg Le_hoi_Ba_chua_Kho.jpg Hoi_chua_Keo.jpg Hoi_chua_Keo_ngay_14_thang_Gieng.jpg MONY_TIEN.swf

    Văn bản pháp luật

    Văn bản CĐĐH Chính phủ
    Văn bản Bộ Giáo dục

    E - LEARNING

    CUỘC THI HỒ SƠ BGĐT

    Sắp xếp dữ liệu

    Enter

    Chào mừng quý vị đến với Website Võ Thạch Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE HSG VLI 9.doc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Võ Thạch Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:37' 18-02-2011
    Dung lượng: 136.0 KB
    Số lượt tải: 64
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VĂN HOÁ KHỐI 9 CẤP TRƯỜNG
    NĂM HỌC: 2009 – 2010
    MÔN THI: VẬT LÍ
    THỜI GIAN: 30 phút ( không kể phát đề)


    PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
    Trong mỗi câu hỏi đều có 4 câu trả lời , học sinh chỉ chọn một câu trả lời đúng nhất rồi ghi vào giấy làm bài
    Câu 1: Bạn An đi xe đạp xuống dốc dài 120 m. Trong 12s đầu đi được 30m, đoạn dốc còn lại đi hết 18s. Vận tốc trung bình của bạn An là:
    A. 2,5 m/s B. 3,75 m/s C. 4m/s D. 5m/s
    Câu 2: Một người đi xe đạp đi nửa quãng đường đầu với vận tốc v1= 15 km/h, đi nửa quãng đường còn lại với vận tốc v2 không đổi. Biết các đoạn đường mà người ấy đi là thẳng và vận tốc trung bình trên cả quãng đường là 10km/h. Hãy cho biết vận tốc v2 là bao nhiêu?
    A. 8km/h B. 7,5km/h C. 6km/h D. 5km/h
    Câu 3: Chiếu một tia sáng theo phương hợp với phương ngang một góc 600 đến một gương phẳng. Tia phản xạ có phương nằm ngang. Góc hợp bởi gương và mặt phẳng nằm ngang là:
    A. 300 B. 450 C. 600 D. 900
    Câu 4: Kéo một vật nặng 50 kg lên cao 2 m bằng mặt phẳng nghiêng. Nếu không có ma sát thì lực kéo là 125 N. Chiều dài của mặt phẳng nghiêng là:
    A. 4 m B. 6 m C. 8 m D. 10 m
    Câu 5: Một con lắc thực hiện 20 dao động trong thời gian 10 giây. Tần số dao động của con lắc là:
    A. 2s B. 0,5 Hz C. 2Hz D. 0,5s
    Câu 6: Khi cung cấp cho 10 lít nước một nhiệt lượng là 840 kJ thì 10 kg nước đó nóng thêm bao nhiêu độ?
    A. 250C B. 100C C. 150C D. 200C
    Câu 7: Hai dây đồng có cùng chiều dài , dây thứ nhất có tiết diện 4 mm2, dây thứ hai có tiết diện 10mm2. Quan hệ giữa điện trở R1 của dây thứ nhất với điện trở R2 của dây thứ hai là:
    A. R1 = 2,5R2 B. R2 < 2,5R1 C. R2 > 2,5R1 D. R2 =2,5R1
    Câu 8: Hãy đổi 860F ở nhịêt giai Farenhai sang 0C ở nhiệt giai Xenxiut
    A. 860C B. 320C C. 2120C D. 300C
    Câu 9: Hai quả cầu X, Y có thể tích bằng nhau, X làm bằng nhôm, Y làm bằng chì. Nhúng chìm X,Y vào cùng một chất lỏng, so sánh độ lớn lực đẩy Acsimet FAX, FAY tác dụng lên hai quả cầu
    A. FAX> FAY B. FAX< FA C. FAX = FAY D. Tuỳ thuộc vào loại chất lỏng
    Câu 10: Khi làm lạnh một khối lượng nước từ một nhiệt độ nào đó ( trên 40C) xuống 00C thì:
    Khối lượng nước tăng, khối lượng riêng của nước cũng tăng
    B. Khối lượng nước không đổi, khối lượng riêng của nước tăng
    Khối lượng nước không đổi, khối lượng riêng của nước giảm
    Khối lượng nước không đổi, khối lượng riêng của nước tăng sau đó giảm
    Câu 11: Chọn câu phát biểu đúng trong các câu sau:
    A. Biên độ dao động của dây đàn càng lớn thì tiếng đàn càng to
    Âm phát ra càng nhỏ khi tần số dao động càng nhỏ
    Âm phát ra càng lớn khi tần số dao động của âm càng lớn
    Tần số dao động lớn thì âm phát ra càng trầm
    Câu 12: Trong máy dùng chất lỏng, nếu diện tích bề mặt của pittông nhỏ là S1= 100 cm2, người ta dùng một lực là F1=100N tác dụng lên pittông này để nâng chiếc ôtô có trọng lượng 40 000 N lên cao. Muốn vậy diện tích mặt pittông lớn phải bằng:
    A. 4 m2 B. 400 cm2 C. 4000 cm2 D. 40 cm2
    Câu 13: Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh lên thì đại lượng nào sau đây của vật không tăng?
    A. Thể tích B. Nhiệt năng C. Nhiệt độ D. Khối lượng
    Câu 14: Điện trở có các vòng màu theo thứ tự vàng, đỏ, da cam thì có trị số điện trở là:
    A. 24000  B. 4200  C. 42 k D. 24 k
    Câu 15: Ảnh của
     
    Gửi ý kiến