THƯ GIẢN

XEM GIỜ

Voõ Thaïch Sôn 0914 975 333

LỜI CHÚC CỦA CHỦ NHÀ

MÈO XEM XIẾC

MỜI BẠN ĐẾN THĂM

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào khách quý

    4 khách và 0 thành viên

    CÁC BẠN CỦA TÔI

    HÌNH ẢNH LƯU NIỆM

    KỈ NIÊM HÀ NỘI

    Tài nguyên dạy

    ĐIỂM TIN GIÁO DỤC

    WEBSITE HỮU ÍCH

    • ( Website hữu ích)


      )
    • ()

    BÁO MỚI ĐÂY !!!

    Ảnh ngẫu nhiên

    Long_Me__Tran_Manh_Tuan_NCT_12634165130724062500.mp3 Mauchuvietbangchuhoadung.png Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf Sntrungkien.swf Thiep_moi_sinh_nhat_Thanh_Nghi.swf He2012.flv Thieunu.swf Flash_thiep13.swf TinhDatMinhPhuong.mp3 Thu_gian_cuoi_tuan.swf Le_hoi_Yen_Tu.jpg Le_hoi_den_Giong_Soc_Son_Ha_Noi.jpg Le_hoi_choi_trau_Hai_Luu.jpg Hoi_Xoan_tu_7__10_thang_Gieng.jpg Le_hoi_Ba_chua_Kho.jpg Hoi_chua_Keo.jpg Hoi_chua_Keo_ngay_14_thang_Gieng.jpg MONY_TIEN.swf

    Văn bản pháp luật

    Văn bản CĐĐH Chính phủ
    Văn bản Bộ Giáo dục

    E - LEARNING

    CUỘC THI HỒ SƠ BGĐT

    Sắp xếp dữ liệu

    Enter

    Chào mừng quý vị đến với Website Võ Thạch Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE HSG TOAN 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Võ Thạch Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:15' 09-09-2010
    Dung lượng: 21.3 KB
    Số lượt tải: 27
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HƯƠNG TRÀ
    -----------------
    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2008-2009
    MÔN: TOÁN 9. Thời gian làm bài: 120 phút
    –––––––––––––––––––
    
    
    Câu 1: (2 điểm)
    Chứng minh rằng tổng các bình phương của ba số nguyên liên tiếp không phải là bình phương của một số nguyên.
    Câu 2: (2 điểm)
    Hãy tính giá trị của biểu thức P = a3 + b3 – 3(a + b) + 2008 bết rằng:
    (Không sử dụng máy tính cầm tay).
    Câu 3: (3 điểm)
    Trên một mặt phẳng tọa độ, cho các điểm M(2; 1), N(3; – 4), P(5; 3) lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC và CA của tam giác ABC.
    a.- Viết phương trình của đường thẳng BC.
    b.- Xác định vị trí điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
    Câu 4: (5 điểm)
    a.- Cho x > 0; y > 0. Chứng minh rằng 
    b.- Gọi a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Đặt p = . Chứng minh rằng nếu  thì tam giác đó là tam giác đều.
    Câu 5: (4 điểm)
    Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và có độ dài 3 cạnh BC, AC, AB lần lượt bằng a, b, c.
    Chứng minh rằng: 
    Câu 6: (4 điểm)
    Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ đỉnh A lên đường chéo BD của hình chữ nhật ABCD. Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của các đoạn BH và CD. Chứng minh rằng 4 điểm A, P, Q và D cùng nằm trên một đường tròn.

    ––––––––––––––













    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HƯƠNG TRÀ
    -----------------
    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2008-2009
    MÔN: TOÁN 9.
    –––––––––––––––––––
    
    
    Câu 1: (2 điểm)
    Gợi ý giải:
    + Để ý rằng nếu n là một số nguyên bất kì thì số dư khi chia n2 cho 3 chỉ có thể là 0 hoặc 1 (1). (Thật vậy: Nếu n = 3k thì n2 chia hết cho 3; nếu n = 3k  1 thì n2 = 3p + 1 nên n2 chia 3 dư 1 với k; p là các số nguyên ).
    + Gọi a – 1, a, a + 1 là ba số nguyên liên tiếp. Đặt m = (a – 1)2 + a2 + (a + 1)2 thì m = 3a2 + 2 (2)
    Vậy từ (1) và (2) suy ra tổng các bình phương của ba số nguyên liên tiếp không phải là bình phương của một số nguyên.
    Câu 2: (2 điểm)
    Gợi ý giải:
    Từ giả thiết suy ra a3 = 10 + 3a; b3 = 34 + 3b
    Suy ra P = (a3 – 3a) + (b3 – 3b) + 2008 = 2052.
    Câu 3: (3 điểm)
    Gợi ý giải:
    a.- + Viết được phương trình của đường thẳng MP là y = x – 
    + Đường thẳng BC song song với MP nên phương trình có dạng y = x + b. Vì N thuộc đường thẳng BC suy ra b = – 6.
    Vậy phương trình của đường thẳng BC là y = x – 6 .
    b.-
    + Tương tự ta có PTĐT AC là y = – 5x + 28 và PTĐT AB là y = x – 6
    + Giải hệ ta suy ra tọa độ đỉnh A là A (4; 8)
    Tương tự B(0; – 6); C(6; – 2)
    + Gọi d1 là đường thẳng đia qua A và song song với BC, d2 là đường thẳng đi qua C và song song với AB.
    Lập luận, xác định được phương trình dường thẳng d1 là y = ; phương trình của đường thẳng d2 là y = x – 23 (2).
    Giải hệ phương trình tạo bởi (1) và (2) ta có nghiệm của hệ (x = 10; y = 12) là tọa độ giao điểm của d1 và d2. Vậy D(10; 12).

    Câu 4: (5 điểm)
    Gợi ý giải:
    a.- Vì x > 0; y > 0 nên ...  (x – y)2  0
    Vậy nếu x > 0; y > 0 thì . Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x = y.
    b.- Từ giả thiết suy ra > 0 ; 
    Áp dụng kết quả câu a ta có: 
    Tương tự, suy ra 
    Dấu “=”
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓