THƯ GIẢN

XEM GIỜ

Voõ Thaïch Sôn 0914 975 333

LỜI CHÚC CỦA CHỦ NHÀ

MÈO XEM XIẾC

MỜI BẠN ĐẾN THĂM

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào khách quý

    1 khách và 0 thành viên

    CÁC BẠN CỦA TÔI

    HÌNH ẢNH LƯU NIỆM

    KỈ NIÊM HÀ NỘI

    Tài nguyên dạy

    ĐIỂM TIN GIÁO DỤC

    WEBSITE HỮU ÍCH

    • ( Website hữu ích)


      )
    • ()

    BÁO MỚI ĐÂY !!!

    Ảnh ngẫu nhiên

    Long_Me__Tran_Manh_Tuan_NCT_12634165130724062500.mp3 Mauchuvietbangchuhoadung.png Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf Sntrungkien.swf Thiep_moi_sinh_nhat_Thanh_Nghi.swf He2012.flv Thieunu.swf Flash_thiep13.swf TinhDatMinhPhuong.mp3 Thu_gian_cuoi_tuan.swf Le_hoi_Yen_Tu.jpg Le_hoi_den_Giong_Soc_Son_Ha_Noi.jpg Le_hoi_choi_trau_Hai_Luu.jpg Hoi_Xoan_tu_7__10_thang_Gieng.jpg Le_hoi_Ba_chua_Kho.jpg Hoi_chua_Keo.jpg Hoi_chua_Keo_ngay_14_thang_Gieng.jpg MONY_TIEN.swf

    Văn bản pháp luật

    Văn bản CĐĐH Chính phủ
    Văn bản Bộ Giáo dục

    E - LEARNING

    CUỘC THI HỒ SƠ BGĐT

    Sắp xếp dữ liệu

    Enter

    Chào mừng quý vị đến với Website Võ Thạch Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE HSG HOA 9 TINH

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Võ Thạch Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:22' 14-04-2010
    Dung lượng: 108.0 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THPT ĐỐC BINH KIỀU
    Gv Nguyễn Minh Thông
    ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ
    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
    MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2008-2009
    (Thời gian 150 phút)
    Câu 1: (1 điểm)
    Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
    a. KMnO4 + HCl (đ) ( c. Ca(HCO3)2 + Ba(OH)2 (
    b. FeS2 + O2 ( d. FexOy + H2SO4 (loãng) (
    Câu 2: (1điểm)
    Trình bày phương pháp điều chế riêng biệt: CaSO4, FeCl3, H2SiO3 từ hỗn hợp CaCO3.Fe2O3.SiO2. Viết các phương trình phản ứng.
    Câu 3: (2 điểm)
    Khi nhiệt phân hoàn toàn 20 gam hỗn hợp A gồm MgCO3, CaCO3 và BaCO3 thu được khí B. Cho khí B hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thì thu được 10 gam kết tủa và dung dịch C. Đun nóng dung dịch C tới phản ứng hoàn toàn thì thấy tạo ra thêm 6 gam kết tủa.
    Tìm khoảng giá trị về % khối lượng của MgCO3 trong hỗn hợp A.
    Câu 4: (2 điểm)
    Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 tan trong dung dịch H2SO4 loãng, vừa đủ thu được 500 ml dung dịch Y trong suốt. Chia dung dịch Y thành 2 phần bằng nhau:
    - Phần I: cô cạn thì thu được 31,6 gam hỗn hợp muối khan
    - Phần II: cho luồng khí Cl2 dư đi qua đến khi phản ứng hoàn toàn rồi cô cạn dung dịch thì thu được 33,375 gam hỗn hợp muối khan.
    Tính khối lượng hỗn hợp X
    Câu 5: ( 2 điểm)
    Dẫn từ từ V1 lít CO2 (đkc) vào dung dịch chứa b mol NaOH, sau phản ứng thu được dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch HCl dư thì thấy thoát ra V1 lít CO2 (đkc).
    Biện luận thành phần chất tan trong dung dịch A theo V1 và b.
    Câu 6: (2 điểm)
    Nhúng một thanh sắt và một thanh kẽm vào cùng một cốc chứa 500 ml dung dịch CuSO4. Sau một thời gian lấy hai thanh kim loại ra khỏi cốc thì ở mỗi thanh có thêm đồng bám vào, khối lượng dung dịch trong cốc bị giảm mất 0,22 gam. Trong dung dịch sau phản ứng nồng độ mol của ZnSO4 gấp 2,5 lần nồng độ mol của FeSO4. Thêm NaOH dư vào cốc, lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì thu được 14,5 gam chất rắn.
    a. Viết các phương trình phản ứng xảy ra
    b. Tính khối lượng đồng bám trên mỗi thanh kim loại và nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu.


    (Cho NTK: C = 12; O =16; Mg = 24; Ca = 40; Ba = 137; Cu = 64; Zn = 65; Fe = 56)

    HƯỚNG DẪN CHẤM
    Câu 1: (1 điểm)
    a. 2KMnO4 + 16HCl ( 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O (0,25 đ)
    b. 4FeS2 + 11O2 ( 2Fe2O3 + 8SO2 (0,25 đ)
    c. Ca(HCO3)2 + Ba(OH)2 ( CaCO3 + BaCO3 + 2H2O (0,25 đ)
    d. 2FexOy + 2yH2SO4 ( x + 2yH2O (0,25 đ)
    Câu 2: (1 điểm)
    Hòa tan hỗn hợp vào nước rồi sục CO2 từ từ đến dư vào thì CaCO3 tan dần, Fe2O3 và SiO2 không tan tách ra. Lọc kết tủa rồi cho phần dd tác dụng H2SO4 tạo ra CaSO4
    CaCO3 + CO2 + H2O ( Ca(HCO3)2
    Ca(HCO3)2 + H2SO4 ( CaSO4 + 2CO2 + 2H2O (0,5 đ)
    Cho hỗn hợp Fe2O3 và SiO2 vào dung dịch HCl dư thì SiO2 không tan tách ra
    Fe2O3 + 6HCl ( 2FeCl3 + 3H2O (0,25 đ)
    Cô cạn dung dịch thì thu được FeCl3. Cho phần rắn SiO2 vào dung dịch NaOH đặc, dư, đun nóng, sau đó cho từ từ dung dịch HCl vào đến dư thì tách ra H2SiO3
    SiO2 + 2NaOH ( Na2SiO3 + H2O
    Na2SiO3 + 2HCl ( H2SiO3 ( + 2NaCl (0,25 đ)
    Câu 3: (2 điểm)
    Gọi x, y, z lần lượt là số mol MgCO3, CaCO3 và BaCO3 trong hỗn hợp

    MgCO3 MgO + CO2 (1)
    CaCO3 CaO + CO2 (2) (0,25 đ)
     
    Gửi ý kiến