THƯ GIẢN

XEM GIỜ

Voõ Thaïch Sôn 0914 975 333

LỜI CHÚC CỦA CHỦ NHÀ

MÈO XEM XIẾC

MỜI BẠN ĐẾN THĂM

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào khách quý

    23 khách và 0 thành viên

    CÁC BẠN CỦA TÔI

    HÌNH ẢNH LƯU NIỆM

    KỈ NIÊM HÀ NỘI

    Tài nguyên dạy

    ĐIỂM TIN GIÁO DỤC

    WEBSITE HỮU ÍCH

    • ( Website hữu ích)


      )
    • ()

    BÁO MỚI ĐÂY !!!

    Ảnh ngẫu nhiên

    Long_Me__Tran_Manh_Tuan_NCT_12634165130724062500.mp3 Mauchuvietbangchuhoadung.png Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf Sntrungkien.swf Thiep_moi_sinh_nhat_Thanh_Nghi.swf He2012.flv Thieunu.swf Flash_thiep13.swf TinhDatMinhPhuong.mp3 Thu_gian_cuoi_tuan.swf Le_hoi_Yen_Tu.jpg Le_hoi_den_Giong_Soc_Son_Ha_Noi.jpg Le_hoi_choi_trau_Hai_Luu.jpg Hoi_Xoan_tu_7__10_thang_Gieng.jpg Le_hoi_Ba_chua_Kho.jpg Hoi_chua_Keo.jpg Hoi_chua_Keo_ngay_14_thang_Gieng.jpg MONY_TIEN.swf

    Văn bản pháp luật

    Văn bản CĐĐH Chính phủ
    Văn bản Bộ Giáo dục

    E - LEARNING

    CUỘC THI HỒ SƠ BGĐT

    Sắp xếp dữ liệu

    Enter

    Chào mừng quý vị đến với Website Võ Thạch Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE HSG HOA

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Võ Thạch Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:52' 09-09-2010
    Dung lượng: 35.4 KB
    Số lượt tải: 14
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GDĐT THỪA THIÊN HUẾ
    KỲ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2007 - 2008
    
    TRƯỜNG THCS&THPT TỐ HỮU
    MÔN: HÓA HỌC – LỚP 9
    
    Thời gian làm bài: 150 phút
    Câu 1: (3 điểm)
    Viết các phương trình phản ứng biểu diễn các biến hóa sau:
    Al (1) Al2(SO4)3 (2) Al(OH)3 (3) NaAlO2
    (4) (6)
    Al2O3 (5)
    Câu 2: (3 điểm)
    Nung 18,4g hỗn hợp CaCO3 và MgCO3. Phản ứng xong, người ta thu được hỗn hợp chất rắn có khối lượng giảm 8,8g so với hỗn hợp trước khi nung.
    a) Viết các phương trình phản ứng đã xảy ra?
    b) Vì sao khối lượng sau phản ứng lại giảm?
    c) Tính khối lượng của mỗi chất có trong hỗn hợp trước khi nung?
    Câu 3: (4 điểm)
    Hòa tan hoàn toàn 24g hỗn hợp Al và Mg bằng một lượng dung dịchHCl vừa đủ. Thêm một lượng NaOH dư và dung dịch, sau phản ứng thấy xuất hiện kết tủa. Lọc kết tủa rửa sạch rồi nung ở nhiệt độ cao đến khi khối lượng không đổi thu được 4g một chất rắn. Xác định % khối lượng các kim loại trong hỗn hợp?
    Câu 4: (4 điểm)
    Đốt nóng hỗn hợp gồm FeO và CuO với Cacbon có dư thì thu được chất rắn A và khí B. Cho B tác dụng với nước vôi trong có dư thu được 8g kết tủa. Cho chất rắn A tác dụng với dung dịchHCl có nồng độ 10% thì cần một lượng axit là 73g sẽ vừa đủ?
    a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra?
    b) Tính khối lượng FeO và CuO trong hỗn hợp ban đầu và thể tích khí B?
    (Các khí ở đktc)
    Câu 5: (3 điểm)
    Cho hỗn hợp CH4, C2H4, C2H2 đi qua dung dịch AgNO3trong Amoniac thu được 4,8g kết tủa. Cho hỗn hợp còn lại qua bình Brôm Br2 0,5M vừa đủ làm mất màu 50ml dung dịch. Khí còn lại có thể tích 6,72 lít đktc.
    a) Tìm thể tích hỗn hợp khí?
    b) Tính % thể tích các khí co trong hỗn hợp?
    Câu 6: (3 điểm)
    Đốt chấy hết V lít khí thiên nhiên chứa 96%CH4, 2%N2 và 2%CO2 về thể tích.
    Toàn bộ sản phẩm cháy được dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy tạo ra 4,9g kết tủa.
    a) Viết phương trình phản ứng xảy ra (N2 không cháy)?
    b) Tính thể tích V (đktc)?


    ĐÁP ÁN
    CÂU
    NỘI DUNG
    
    Câu 1
    1, 2Al + 3H2SO4 ( Al2(SO4)3 + 3H2(
    
    
    2, Al2(SO4)3 + 6NaOH( 2Al(OH)3( + 3Na2SO4
    
    
    3, Al(OH)3 + NaOH ( NaAlO2 +2H2O
    
    
    4, 4Al + 3O2 (t0 2Al2O3
    
    
    5, Al2O3 + 2NaOH ( 2NaAlO2 + H2O
    
    
    6, 2Al(OH)3 (t0 Al2O3 + 3H2O
    
    Câu 2
    a, phương trình phản ứng
    
    
    CaCO3 (t0 CaO + CO2(
    
    
    MgCO3 ( MgO + CO2(
    
    
    b, Khối lượng của phản ứng sau khi nung lại giảm so với khối lượng ban đầu vì phản ứng phân hủy giải phóng khí CO2 bay ra.
    
    
    c, Ta có: nCO2 =  = 0,2(mol)
    
    
    Đặt X và Y là số mol CaCO3 và MgCO3 có trong hỗn hợp ban đầu.
    
    
    Ta có hệ phương trình : 
    
    
    Giải hệ phương trình, ta có: X = Y =0,1
    
    
    ( Khối lượng hỗn hợp trước khi nung:
     = 100.0,1 = 10g
     = 84.0,1 =8,4g
    
    Câu 3
    Đặt số mol Mg là a và số mol Al là b. hỗn hợp tác dụng với HCl
    
    
    Mg + 2HCl ( MgCl2 + H2 (1)
    
    
    a ( 2a ( a ( a (mol)
    
    
    2Al + 6HCl ( 2AlCl3 +H2
    
    
    2b 3b b 3/2b (mol)
    
    
    Dung dịch sau phản ứng có MgCl2 và AlCl3
    
    
    Khi cho dung dịch NaOH dư vào có phản ứng sau:
    
    
    MgCl2 + 2NaOH ( Mg(OH)2( + 2NaCl
    
    
    a(mol) a(mol)
    
    
    AlCl3 + 3NaOH ( Al(OH)3( + 3NaCl
    
    
    Khi cho tiếp NaOH và thìAl(OH)3 bị hòa tan vì Al(OH)3
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓