THƯ GIẢN

XEM GIỜ

Voõ Thaïch Sôn 0914 975 333

LỜI CHÚC CỦA CHỦ NHÀ

MÈO XEM XIẾC

MỜI BẠN ĐẾN THĂM

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào khách quý

    2 khách và 0 thành viên

    CÁC BẠN CỦA TÔI

    HÌNH ẢNH LƯU NIỆM

    KỈ NIÊM HÀ NỘI

    Tài nguyên dạy

    ĐIỂM TIN GIÁO DỤC

    WEBSITE HỮU ÍCH

    • ( Website hữu ích)


      )
    • ()

    BÁO MỚI ĐÂY !!!

    Ảnh ngẫu nhiên

    Long_Me__Tran_Manh_Tuan_NCT_12634165130724062500.mp3 Mauchuvietbangchuhoadung.png Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf Sntrungkien.swf Thiep_moi_sinh_nhat_Thanh_Nghi.swf He2012.flv Thieunu.swf Flash_thiep13.swf TinhDatMinhPhuong.mp3 Thu_gian_cuoi_tuan.swf Le_hoi_Yen_Tu.jpg Le_hoi_den_Giong_Soc_Son_Ha_Noi.jpg Le_hoi_choi_trau_Hai_Luu.jpg Hoi_Xoan_tu_7__10_thang_Gieng.jpg Le_hoi_Ba_chua_Kho.jpg Hoi_chua_Keo.jpg Hoi_chua_Keo_ngay_14_thang_Gieng.jpg MONY_TIEN.swf

    Văn bản pháp luật

    Văn bản CĐĐH Chính phủ
    Văn bản Bộ Giáo dục

    E - LEARNING

    CUỘC THI HỒ SƠ BGĐT

    Sắp xếp dữ liệu

    Enter

    Chào mừng quý vị đến với Website Võ Thạch Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE HKI VL 6789

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thạch Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:50' 24-12-2009
    Dung lượng: 89.5 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người

    KIỂM TRA HỌC KỲ I (2009 - 2010)
    MÔN: VẬT LÝ 6
    Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề)
    I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
    Câu 1. Một bạn đo độ dài một vật là 50,1 cm. ĐCNN của thước dùng để đo là :
    A. 1cm B. 0,05 cm C. 0,1cm D. 0,2cm
    Câu 2. Mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy, ròng rọc được gọi là máy cơ đơn giản vì :
    A. Chúng có cấu tạo đơn giản và giúp thực hiện công việc nhanh hơn.
    B. Chúng có cấu tạo đơn giản và giúp thực hiện công việc dễ dàng hơn.
    C. Chúng có khối lượng nhỏ và giúp thực hiện công việc nhanh hơn.
    D. Chúng có khối lượng lớn và giúp thực hiện công việc từ từ hơn.
    Câu 3. Người ta dùng một bình chia độ chứa 63 cm3 nước. Khi thả ngập vào bình 10 viên bi thì mực nước trong bình dâng lên tới vạch 78 cm3. Thể tích của 10 viên bi là bao nhiêu?
    A. 1,5 cm3 B.78 cm3 C. 63 cm3 D. 10 cm3
    Câu 4. Con số nào dưới đây chỉ lượng chất chứa trong vật.
    A. 5m B. 3lít C. 10 cc D. 2 kg
    Câu 5. Trong trường hợp nào dưới đây không có sự biến đổi chuyển động ?
    A. Giảm ga cho xe máy chạy chậm lại B. Tăng ga cho xe máy chạy nhanh lên
    C. Xe máy chạy đều trên đường thẳng D. Xe máy rẽ sang phải
    Câu 6. Ngọn đèn treo trên trần nhà đứng yên vì:
    A. Không có lực nào tác dụng lên B.Chịu tác dụng của trọng lực
    C.Chịu tác dụng lực kéo của dây treo D.Chịu tác dụng lực kéo của dây treo và trọng lực
    Câu 7. Công thức nào dưới đây tính trọng lượng riêng của một chất:
    A.  B. d = V.D C.  D. 
    Câu 8. Muốn đo khối lượng riêng của hòn sỏi. Ta cần dùng những dụng cụ gì ?
    A. Chỉ cần dùng một cái cân B. Chỉ cần dùng một cái lực kế
    C. Chỉ cần dùng một bình chia độ D. Cần dùng một cái cân và một bình chia độ
    II. TỰ LUẬN: (6 điểm)
    Câu 1.Trọng lực là gì? Giải thích vì sao khi buông tay viên phấn lại rơi xuống đất ?
    Câu 2. Độ biến dạng của lò xo là gì ?
    Câu 3. Một lò xo có chiều dài tự nhiên 9cm. Khi treo một quả nặng 2N thì lò xo giãn ra có chiều dài đo được 12 cm. Tính độ biến dạng của lò xo khi treo quả nặng đó ?
    Câu 4. Một khối nhôm có thể tích 20dm3, biết khối lượng riêng của nhôm là 2700 kg/m3.Tính:
    A. Khối lượng của khối nhôm đó ?
    B. Lực cần thiết để nâng trực tiếp bằng tay khối nhôm đó lên theo phương thẳng đứng ?
















    KIỂM TRA HỌC KỲ I (2009 - 2010)
    MÔN: VẬT LÝ 7
    Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề)
    A. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
    I. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (3đ)
    Câu 1. Nguồn sáng là:
    A. Những vật được nung nóng bằng ánh sáng mặt trời.
    B. Những vật tự phát ra ánh sáng.
    C. Những vật được chiếu sáng. D. Những vật sáng.
    Câu 2. Một nguồn sáng rất nhỏ (điểm sáng) chiếu vào một vật chắn sáng. Phía sau vật là:
    A. Vùng nửa tối. B. Vùng tối.
    C. Cả vùng tối lẫn vùng nửa tối. D. Vùng tối và vùng nửa tối xen lẫn nhau.
    Câu 3. Gương cầu lõm thường được dùng trong trường hợp nào?
    A. Dùng làm gương khám răng của các nha sĩ.
    B. Dùng làm kính chiếu hậu của xe ô tô.
    C. Dùng làm gương trong nhà.
    D. Dùng làm gương trong các tịêm hớt tóc.
    Câu 4. Nếu nhìn vào gương, thấy ảnh nhỏ hơn vật thì kết luận đó là:
    A. Gương phẳng. B. Gương cầu lồi.
    C. Gương cầu lõm. D. A hoặc B.
    Câu 5. Kéo căng sợi dây cao su. Dùng tay bật sợi dây
     
    Gửi ý kiến