THƯ GIẢN

XEM GIỜ

Voõ Thaïch Sôn 0914 975 333

LỜI CHÚC CỦA CHỦ NHÀ

MÈO XEM XIẾC

MỜI BẠN ĐẾN THĂM

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào khách quý

    3 khách và 0 thành viên

    CÁC BẠN CỦA TÔI

    HÌNH ẢNH LƯU NIỆM

    KỈ NIÊM HÀ NỘI

    Tài nguyên dạy

    ĐIỂM TIN GIÁO DỤC

    WEBSITE HỮU ÍCH

    • ( Website hữu ích)


      )
    • ()

    BÁO MỚI ĐÂY !!!

    Ảnh ngẫu nhiên

    Long_Me__Tran_Manh_Tuan_NCT_12634165130724062500.mp3 Mauchuvietbangchuhoadung.png Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf Sntrungkien.swf Thiep_moi_sinh_nhat_Thanh_Nghi.swf He2012.flv Thieunu.swf Flash_thiep13.swf TinhDatMinhPhuong.mp3 Thu_gian_cuoi_tuan.swf Le_hoi_Yen_Tu.jpg Le_hoi_den_Giong_Soc_Son_Ha_Noi.jpg Le_hoi_choi_trau_Hai_Luu.jpg Hoi_Xoan_tu_7__10_thang_Gieng.jpg Le_hoi_Ba_chua_Kho.jpg Hoi_chua_Keo.jpg Hoi_chua_Keo_ngay_14_thang_Gieng.jpg MONY_TIEN.swf

    Văn bản pháp luật

    Văn bản CĐĐH Chính phủ
    Văn bản Bộ Giáo dục

    E - LEARNING

    CUỘC THI HỒ SƠ BGĐT

    Sắp xếp dữ liệu

    Enter

    Chào mừng quý vị đến với Website Võ Thạch Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE DA THI HSG V2-môn vật lí 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Võ Thạch Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:27' 30-01-2010
    Dung lượng: 87.0 KB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA HSG VÒNG 2
    Môn : vật lí
    Thời gian 150 phút ( Không kể thời gian giao đề)
    Câu 1: (2,5đ) Một ống nghiệm hình trụ , đựng nước đá đến độ cao h1=20cm. Một ống nghiệm khác đựng nước ở nhiệt độ t = 4ºC đến độ cao h2=5cm. Người ta rót hết nước ở ống nghiệm thứ hai vào ống nghiệm thứ nhất. Khi có cân bằng nhiệt, mực nước trong ống nghiệm dang cao thêm một lượng ∆h = 0,1cm so với lúc vừa rót xong . Tính nhiệt độ ban đầu của nước đá . Biết nhiệt dung riêng của nước c=4200J/kg.K, của nước đá c =2000J/kg.K; nhiệt nóng chảy của nước đá λ=3,4.10 J/kg; khối lượng riêng của nước D = 1000kg/m, của nước đá D =900kg/m. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường.
    Câu 2: (2,5đ) Cho mạch điện như hình vẽ.trong đó U = 36v,điện trở R1=3Ω, R1 R2
    R2= 2Ω 
    AB là một dây điện trở có chiều dài l = 2m, tiết diện không đổi S= 0,1 mm2,
    điện trở suất = 4.107Ωm, điện trở của các dâynối và của ampe kế không đáng kể.
    a. Tính điện trở của dây AB.
    b. Dịch chuyễn con chạy C tới vị trí sao cho chiều dài AC=(3:2).CB, tính cường
    độ dòng điện chạy qua ampe kế ?
    c. Phải đặt con chạy C ở đâu để U1=2 .U2 ? C Câu 3: (2,5đ) Một chiếc cốc hình trụ khối lượng m trong đó có chứa một lượng
    nước cũng có khối lượng m đang ở nhiệt độ t = 10 0C.người ta thả vào cốc một A B
    cục nước đá khối lượng M đang ở nhiệt độ t = 0 0C thì cục nước đá đó chỉ tan
    được một phần ba khối lượng của nó và luôn luôn nổi khi tan. Rót thêm một + U -
    lượng nước có nhiệt độ t = 400C vào cốc.Khi cân bằng nhiệt thì nhiệt độ của cốc
    nước lại là 100Ccòn mực nước trong cốc có chiều cao gấp đôi mực nước sau khi

    thả cục nước đá.Hãy xác định nhiệt dung riêng của chất làm cốc.
    Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường, sự giản nở vì nhiệt của nước và cốc.
    Biết nhiệt dung riêng của nước là c = 4200J/kg.K, nhiệt nóng chảy của nước, nhiệt nóng chảy của nước đá là λ=336.103J/kg.
    Câu 4: (2,5đ) Cho hai vôn kế V1 ,V2 giống hệt nhau, hai điện trở có trị số mỗi cái bằng R; hai điện trở kia có trị số mỗi cái bằng 3R, ampe kế và nguồn điện mắc thành mạch như hình vẽ.
    Số chỉ của V1 ,V2 , ampe kế A lần lượt chỉ 1V, 6V, 6mA.
    a , Xác định trị số của các điện trở trên sơ đồ mạch điện
    (Đưa ra các trường hợp phù hợp với điều kiện bài toán đặt ra) ?
    b, Tính R ?
    (Hết)
















    ĐÁP ÁN VÒNG 2
    Môn Vật lí
    Câu 1: Mực nước trong ống nghiệm dâng lên chứng tỏ một phần nước sau khi đổ vào bị đông đặc(tăng thể tích do: nước chuyễn sang trạng thái rắn sẽ tăng thể tích) (0,5đ)
    Gọi : - S là tiết diện ống nghiệm
    - x là chiều cao cột nước bị đông đặc, vậy sau đông đặc nó có chiều cao x + ∆h (0,25đ)
    Khối lượng cột nước bị đông đặc :
    mx = S.x.D1=S.(x + ∆h ).D2
    x =.∆h =.0,1=0,9 cm (0,5đ)
    Do nước chỉ đông đặc một phần nên nhiệt độ cân bằng là 00C
    Nhiệt lượng của nước tỏa ra để giảm nhiệt độ từ 40C đến 00C là:
    Q1=c1.S.D.h2.(t1-0) (0,25đ)
    Nhiệt lượng của phần nước có độ cao x tỏa ra để đông đặc ở 00C là:
    Q2=λ.S.D1.x (0,25đ)
    Nhiệt lượng của nước đá thu vào để tăng nhiệt độ từ t20C lên 00C là :
    Q3= c2.S.D2.h1.(0-t2) (0,25đ)
    Theo phương trình cân bằng nhiệt ta có :
    t2 ==-10,830C (0,5đ)
    Câu 2:
    a, R = 8 Ω (0,25đ)
    b, Ta có : => cầu cân
     
    Gửi ý kiến