THƯ GIẢN

XEM GIỜ

Voõ Thaïch Sôn 0914 975 333

LỜI CHÚC CỦA CHỦ NHÀ

MÈO XEM XIẾC

MỜI BẠN ĐẾN THĂM

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào khách quý

    1 khách và 0 thành viên

    CÁC BẠN CỦA TÔI

    HÌNH ẢNH LƯU NIỆM

    KỈ NIÊM HÀ NỘI

    Tài nguyên dạy

    ĐIỂM TIN GIÁO DỤC

    WEBSITE HỮU ÍCH

    • ( Website hữu ích)


      )
    • ()

    BÁO MỚI ĐÂY !!!

    Ảnh ngẫu nhiên

    Long_Me__Tran_Manh_Tuan_NCT_12634165130724062500.mp3 Mauchuvietbangchuhoadung.png Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf Sntrungkien.swf Thiep_moi_sinh_nhat_Thanh_Nghi.swf He2012.flv Thieunu.swf Flash_thiep13.swf TinhDatMinhPhuong.mp3 Thu_gian_cuoi_tuan.swf Le_hoi_Yen_Tu.jpg Le_hoi_den_Giong_Soc_Son_Ha_Noi.jpg Le_hoi_choi_trau_Hai_Luu.jpg Hoi_Xoan_tu_7__10_thang_Gieng.jpg Le_hoi_Ba_chua_Kho.jpg Hoi_chua_Keo.jpg Hoi_chua_Keo_ngay_14_thang_Gieng.jpg MONY_TIEN.swf

    Văn bản pháp luật

    Văn bản CĐĐH Chính phủ
    Văn bản Bộ Giáo dục

    E - LEARNING

    CUỘC THI HỒ SƠ BGĐT

    Sắp xếp dữ liệu

    Enter

    Chào mừng quý vị đến với Website Võ Thạch Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    De chinh thucHOA

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Võ Thạch Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:30' 14-04-2010
    Dung lượng: 171.5 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
    TỈNH QUẢNG NAM
    KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12
    NĂM HỌC: 2007-2008
    MÔN : HOÁ HỌC
    
    Thời gian làm bài: 180 phút( không kể thời gian giao đề)
    ĐỀ THI CHÍNH THỨC
    Câu I.
    1. Cho biết vai trò của các chất trong phản ứng oxi hoá- khử : H2O, H2O2,SO2, FeCl2. Dẫn ra các phương trình phản ứng hoá học để minh hoạ.
    2. Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng minh hoạ khi cho:
    a. Dung dịch KHSO4 vào dung dịch hỗn hợp NaAlO2, Na2CO3 đến dư.
    b. Khi cho vụn Zn vào dung dịch hỗn hợp chứa NaNO3 và NaOH, đun nóng.
    3. Tính pH của dung dịch A là hỗn hợp gồm HF 0,1M và NaF 0,1M. Tính pH của 1 lít dung dịch A ở trên khi thêm vào 0,01mol HCl.
    Giả sử thể tích dung dịch sau khi thêm không thay đổi và biết hằng số axit của HF là Ka= 6,8.10-4.
    Câu II.
    Khi oxy hoá rượu etylic ta thu được hỗn hợp gồm rượu etylic, anđehit axetic, axit axetic có lẫn cả nước. Trình bày phương pháp hoá học lấy riêng 3 chất hữu cơ có trong hỗn hợp. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
    2. Bằng phương pháp hoá học, hãy nhận biết :
    a. Các khí có trong hỗn hợp khí X gồm cacbonic, etilen, metan và axetilen.
    b. Hai lọ dung dịch: lọ 1 đựng FeSO4 và Fe2(SO4)3; lọ 2 đựng Fe2(SO4)3.
    Viết phương trình phản ứng xảy ra.
    Câu III.
    1. Có cân bằng sau ở 25oC xảy ra trong dung dịch nước:
    
    a. Ở điều kiện chuẩn phản ứng xảy ra theo chiều nào?
    Có kết tủa PbI2 không nếu dung dịch bão hoà Pb(OH)2 có chứa KI 0.1M?
    Tính nồng độ tối thiểu của HNO3 để Pb(OH)2 bắt đầu phản ứng với H+ theo chiều phản ứng :
    
    Biết 
    2. Điều chế:
    a. Từ Fe viết 3 phương trình phản ứng điều chế FeSO4.
    b. Viết các phương trình phản ứng để tổng hợp 1-brom-7-metyl naphtalen từ 2-metyl naphtalen.
    Câu IV.
    Cho hợp chất hữu cơ A có CTCT như sau:
    
    Hãy cho biết A có bao nhiêu đồng phân lập thể? Hãy liệt kê các đồng phân lập thể đó bằng cách dùng các kí hiệu R, S…(không cần vẽ các công thức cấu hình).
    2. Cho 14,64 gam chất hữu cơ A (C3H10O3N2) phản ứng hết với 150mL dung dịch KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi và chất rắn. Trong phần hơi có 1 chất hữu cơ B có khả năng phản ứng với HNO2 thu được rượu tương ứng. Trong chất rắn chỉ chứa các hợp chất vô cơ.
    Hãy tính khối lượng chất rắn và xác định CTCT của A, B. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
    3. Có thể xác định D-glucôzơ là furanozơ hay piranozơ theo chuyển hoá sau:
    
    Hãy viết phương trình phản ứng và xác định cấu trúc của các chất . Giải thích.
    Câu V.
    Hãy so sánh và giải thích:
    Nhiệt độ sôi của 2 chất:
    
    4-metyl piperiđin (A) N-metyl piperiđin (B)
    b. Tính bazơ của 3,4,5-trinitro anilin và 3,5-đinitro 4-xiano anilin.
    2. Iso-Leusin được điều chế từ chuỗi phản ứng sau đây. Xác định cấu trúc của các chất từ A đến D và hoàn thành các phương trình phản ứng:
    
    Câu VI.
    Hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại R có hoá trị không đổi. Hoà tan hoàn toàn 3,3g X trong dung dịch HCl dư thu được 2,9568lít khí ở 27,3oC và 1atm. Mặt khác, cũng hoà tan hoàn toàn 3,3g X trong dung dịch HNO3 1M lấy dư 10% thu được 896ml hỗn hợp khí Y gồm N2O, NO( đkc) có tỉ khối so với hỗn hợp NO, C2H6 là 1,35 và một dung dịch Z.
    Xác định R và tính % các kim loại trong X.
    Cho dung dịch Z tác dụng với 400ml dung dịch NaOH thấy xuất hiện 4,77g kết tủa . Tính nồng độ mol của dung dịch NaOH, biết Fe(OH)3 kết tủa hoàn toàn.
    ------------------------------------- HẾT-------------------------------------------
    Ghi chú: học sinh được sử dụng bảng HTTH và máy tính cá nhân.
     
    Gửi ý kiến