THƯ GIẢN

XEM GIỜ

Voõ Thaïch Sôn 0914 975 333

LỜI CHÚC CỦA CHỦ NHÀ

MÈO XEM XIẾC

MỜI BẠN ĐẾN THĂM

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào khách quý

    3 khách và 0 thành viên

    CÁC BẠN CỦA TÔI

    HÌNH ẢNH LƯU NIỆM

    KỈ NIÊM HÀ NỘI

    Tài nguyên dạy

    ĐIỂM TIN GIÁO DỤC

    WEBSITE HỮU ÍCH

    • ( Website hữu ích)


      )
    • ()

    BÁO MỚI ĐÂY !!!

    Ảnh ngẫu nhiên

    Long_Me__Tran_Manh_Tuan_NCT_12634165130724062500.mp3 Mauchuvietbangchuhoadung.png Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Bannertet2013.swf Sntrungkien.swf Thiep_moi_sinh_nhat_Thanh_Nghi.swf He2012.flv Thieunu.swf Flash_thiep13.swf TinhDatMinhPhuong.mp3 Thu_gian_cuoi_tuan.swf Le_hoi_Yen_Tu.jpg Le_hoi_den_Giong_Soc_Son_Ha_Noi.jpg Le_hoi_choi_trau_Hai_Luu.jpg Hoi_Xoan_tu_7__10_thang_Gieng.jpg Le_hoi_Ba_chua_Kho.jpg Hoi_chua_Keo.jpg Hoi_chua_Keo_ngay_14_thang_Gieng.jpg MONY_TIEN.swf

    Văn bản pháp luật

    Văn bản CĐĐH Chính phủ
    Văn bản Bộ Giáo dục

    E - LEARNING

    CUỘC THI HỒ SƠ BGĐT

    Sắp xếp dữ liệu

    Enter

    Chào mừng quý vị đến với Website Võ Thạch Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Da HSG V2 08_09

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Võ Thạch Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:00' 10-09-2010
    Dung lượng: 190.0 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN
    LỚP 12 - MÔN: VẬT LÍ – (Vòng 2) - Năm học 2008 - 2009
    HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM (gồm 03 trang)
    Bài 1 (2 đ)
    Điểm
    
     a/ Trọng tâm G nằm trên Ox. Chia cung thành vô số cung nhỏ dl = R.dφ, tọa độ x = Rcosφ. Chiều dài cung L = π.R.
    Hoành độ trọng tâm = OG.
    b/ Xét ∆OGC theo định lí sin => CG = R()
    Phương trình mô men:  (1)
    Mô men quán tính với trục O: IO = mR2 = IG + m.OG2
    => IG = m(R2 - OG2) =.
    Mô men quán tính với trục C: .
    Thay vào (1):  với 
    









    
    0,25


    0,25

    0,25

    0,25
    0,25
    0,25


    0,25

    0,25

    
    Bài 2 (1,5 đ)
    
    
    Tại thời điểm t từ thông Ф = B.∆S = .
    Suất điện động cảm ứng e = Ф` = .
    Điện trở của mạch .
    Dòng điện qua mạch .
    Theo Cô si Imax khi .
    Thay vào ta được 
    
    0,25

    0,25

    0,25

    0,25


    0,25


    0,25
    
    Bài 3 (2 đ)
    a/ Mạch điện tương đương thỏa mãn các điều kiện:
    
    
    * Góc lệch pha (giữa uMB và i): φMB = φ`MB => tanφMB = tanφ`MB.
    * Tổng trở ZMB = Z`MB.
    ; ; .
    * Từ giản đồ: 
    



    
      => Đoạn MB có tính cảm kháng =>  (1)
    * Từ giản đồ: ; thay các I vào ta được:
     (2)
    Từ (1) và (2) ta có R` = ZL` = 50Ω.
    Vậy mạch tương đương gồm R`, L`, C1 mắc nối tiếp nhau.
    * Cường độ hiệu dụng: 
    * Công suất: P = I2.R` = 100W.
    b/  (3)
    Khảo sát hàm UC1 theo biến ZC1 ta có (UC1)max khi .
    thay vào (3) ta được: (UC1)max = 100Ω ≈ 141 V.
    


    0,25



    0,25


    0,25


    0,25

    0,25




    0,25



    0,25

    0,25
    
    Bài 4 (1,5 đ)
    * Lực căng dây ban đầu τ = P = mg. Khi nung khí tới nhiệt độ T, áp suất khí là
     thì dây bắt đầu chùng
    => Quá trình là đẳng tích: 
    => Độ biến thiên nội năng: .
    Mà 
    * Tiếp tục nung pittong đi lên. Khi nung tới nhiệt độ T1, pittong cách đáy 2h:
    Quá trình là đẳng áp: .
    Độ biến thiên nội năng: 
    Công mà khí thực hiện: .
    * Nhiệt lượng cần cung cấp: Q = ∆U1 + ∆U2 + A = 
    

    0,25


    0,25



    0,25



    0,25



    0,25

    0,25
    
    Bài 5 (2 đ)
    a/ Chia bản thành các lớp rất mỏng bằng các mặt
    phẳng vuông góc với trục Ax sao cho chiết suất trong
    mỗi lớp gần như không đổi và bằng n1, n2, n3..., phần tia
    sáng đi trong mỗi lớp được xem như đoạn thẳng.
    + Định luật khúc xạ:  
    + Tại A: ix = 90o; nx = nA. Vậy k = nA =>  (1)
    + Tại B thì (1) cho: .
    + Định luật khúc xạ tại B: .
     (2)
    + Từ (2): . Thay số : 
    b/ Theo (1): 
    



    0,25


    0,25

    0,25

    0,25


    0,25


    0,25

    0,25
    0,25
    
    Bài 6 (1 đ)
    
    
    - Phương án :
    Lập các sơ đồ mạch điện, mắc và đọc các số chỉ trong mỗi sơ đồ: U1, U2, U1’, U2’.
    - Vẽ 3 sơ đồ mạch điện. Gọi E là suất điện động của nguồn điện; RV1 , RV2 là điện trở của hai vôn kế




    -
     
    Gửi ý kiến